VIC237.000▲ +0,2%VHM63.900▼ -0,6%VCB56.100▼ -1,2%BID33.750▼ -1,5%TCB33.800▼ -1,2%CTG30.600▼ -1,1%VPB23.600▼ -2,1%VGI77.500▼ -0,4%GAS80.500▲ +2,8%MCH139.900▼ -1,4%VIC237.000▲ +0,2%VHM63.900▼ -0,6%VCB56.100▼ -1,2%BID33.750▼ -1,5%TCB33.800▼ -1,2%CTG30.600▼ -1,1%VPB23.600▼ -2,1%VGI77.500▼ -0,4%GAS80.500▲ +2,8%MCH139.900▼ -1,4%
AASMarket InsightsSmart Invest Research26/10/2026
26/10/2026 · VN-Index 1.763,55MỞ TÀI KHOẢN

Bản tin nhận định thị trường · 26/10/2026

Market Insights

“Lấy tĩnh chế động” (Dĩ tĩnh chế động) – Giữ vững kỷ luật trước biến động: Dù thị trường rung lắc và xuất hiện cây nến đỏ với bóng nến trên dài (cho thấy áp lực bán dội xuống từ vùng cao), nhưng thanh khoản khớp lệnh lại sụt giảm 16% xuống mức thấp nhất 3 tuần (11.904 tỷ đồng trên HOSE) — dấu hiệu chưa có sự tháo chạy hoảng loạn. Về mặt chiến lược danh mục, khi chỉ số vẫn trụ vững trên đường MA20 (cách mốc cắt lỗ 1.698,5 khoảng 3,7%), kế sách tối ưu lúc này là "án binh bất động", duy trì tỷ trọng cổ phiếu theo kỷ luật thay vì hoảng loạn bán tháo theo đám đông.

VN-Index (HOSE)

1.763,55
-0,60%

Số mã tăng / giảm

253 / 406
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất giảm giá

50,31%
Tăng giá 49,69%
Cuộn để khám phá báo cáo

Mục lục báo cáo

01
Bản đồ xoay vòng ngành (RRG)19 ngành · so với VN-Index
→
02
Dấu chân dòng tiềnĐộ rộng - Dòng vốn - Tín hiệu VN-Index
→
03
Góc nhìn chuyên giaNhận định phiên - Dự báo phiên kế tiếp
→
04
Tín hiệu giao dịch nổi bật0 mã lớn · toàn bộ 3 sàn
→
05
Hệ thống khuyến nghị tự độngBộ lọc SMC - MA - Phân kỳ
→
06
AAS khuyến nghịMua / Bán - Trung tâm Phân tích AAS
→
07
Dòng chảy tin tứcVĩ mô - Biểu đồ trong ngày
→
08
La bàn thị trường toàn cầuChỉ số - Hàng hóa - Tỷ giá - TTCK Mỹ
→

01 — Bản đồ xoay vòng ngành (RRG)

Ngành nào đang dẫn dắt, ngành nào đã hụt hơi

80809090100100110110120120DẪN DẮT (LEADING)vị thế mạnh, còn tăng tốcCẢI THIỆN (IMPROVING)dòng tiền âm thầm gomSUY YẾU (WEAKENING)mạnh nhưng hụt hơiTỤT HẬU (LAGGING)dòng tiền đã rútRS-Ratio →RS-Momentum →Dầu khíHóa chấtTài nguyên Cơ bảnXây dựng và Vật liệuHàng & Dịch vụ Công…Ô tô và phụ tùngThực phẩm và đồ uốngHàng cá nhân & Gia …Y tếBán lẻTruyền thôngDu lịch và Giải tríViễn thôngĐiện, nước & xăng d…Ngân hàngBảo hiểmBất động sảnDịch vụ tài chínhCông nghệ Thông tin
Dẫn dắt (Leading)
Cải thiện (Improving)
Suy yếu (Weakening)
Tụt hậu (Lagging)
Chấm to = hiện tại · đuôi 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay · bấm một ngành để xem quỹ đạo 3 tháng

Vị thế từng ngành

Dẫn dắt (Leading)vị thế mạnh, còn tăng tốc5 ngành
  • Ngân hàng102 · 109
  • Xây dựng và Vật liệu103 · 107
  • Dầu khí105 · 102
  • Y tế101 · 105
  • Hàng cá nhân & Gia dụng101 · 105
Cải thiện (Improving)dòng tiền âm thầm gom3 ngành
  • Dịch vụ tài chính93 · 114
  • Bất động sản100 · 116
  • Công nghệ Thông tin90 · 104
Suy yếu (Weakening)mạnh nhưng hụt hơi5 ngành
  • Hóa chất110 · 86
  • Hàng & Dịch vụ Công nghiệp111 · 87
  • Bán lẻ104 · 90
  • Tài nguyên Cơ bản109 · 99
  • Ô tô và phụ tùng108 · 99
Tụt hậu (Lagging)dòng tiền đã rút6 ngành
  • Truyền thông83 · 89
  • Viễn thông87 · 90
  • Bảo hiểm90 · 91
  • Điện, nước & xăng dầu khí đốt97 · 90
  • Thực phẩm và đồ uống94 · 92
  • Du lịch và Giải trí93 · 97

Trục ngang là sức mạnh của ngành so với VN-Index, trục dọc là đà của chính sức mạnh đó; tâm 100 chính là VN-Index. Ngành nằm bên phải mạnh hơn chỉ số, nằm phía trên đang mạnh dần lên. Chọn một ngành ở ô “Xem đường đi” hoặc bấm vào chấm của ngành để xem quỹ đạo 3 tháng gần nhất của ngành đó; đuôi vẽ sẵn của mỗi ngành là 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay.

Dữ liệu tuần, so với VN-Index, tham số N=14 M=3, cập nhật tới 26/10/2026 · thu thập lúc 08:54 27/10.

02 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-98 ròng
10765205
107 tăng65 đứng205 giảm
HNX-33 ròng
544987
54 tăng49 đứng87 giảm
UPCOM-22 ròng
9298114
92 tăng98 đứng114 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 871

34≤ −7%23−7%~−5%44−5%~−3%165−3%~−1%140−1%~0%2120%840%~1%861%~3%193%~5%355%~7%29≥ 7%
Giảm 406Tăng 253

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+1,09GAS+0,80VIC+0,36VJC-0,39FPT-0,47HDB-0,52MBB-0,54MCH-0,54SSB-0,56CTG-0,58TCB-0,62LPB-0,68VHM-0,80BID-1,03VPB-1,21VCB

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

018.9M37.7M26/10 09:0009:3010:0010:3011:0012:4513:1513:4514:15

Phiên 26/10/2026 · đến 14:30 (chưa đủ phiên)

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

+13406/10-81807/10-27108/10-18809/10-55112/10-42913/10-60214/10-67315/10-46216/10-95419/10-14820/10+18921/10+41322/10-24823/10-87526/10

Cột đỏ = bán ròng.

15 phiên 06/10–26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+1,65Tiện ích+1,03SX Phụ trợ+0,16SX Nhựa - Hóa chất+0,00Nông - Lâm - Ngư+0,00SX Hàng gia dụng-0,05Vận tải - kho bãi-0,17Bất động sản-0,19Chế biến Thủy sản-0,27Vật liệu xây dựng-0,27Chăm sóc sức khỏe-0,30Sản phẩm cao su-0,39Bảo hiểm

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.00010.000Trần: 8,2 tỷ · 10 mã8,2TrầnTăng: 2.276,5 tỷ · 129 mã2.276,5TăngKhông đổi: 707,0 tỷ · 95 mã707,0Không đổiGiảm: 8.908,9 tỷ · 446 mã8.908,9GiảmSàn: 3,1 tỷ · 13 mã3,1Sàn

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

MSN · HOSE
+72
TCB · HOSE
+64
VIC · HOSE
+45
IDC · HNX
+18
BSR · HOSE
+17
GAS · HOSE
+16
DCM · HOSE
+15
NT2 · HOSE
+9
CTD · HOSE
+8
ORS · HOSE
+8

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

FPT · HOSE
-258
HDB · HOSE
-80
VPL · HOSE
-70
MBB · HOSE
-52
GMD · HOSE
-51
ACB · HOSE
-49
BID · HOSE
-34
MSB · HOSE
-33
SSI · HOSE
-32
VPB · HOSE
-32

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%30.3%17.2%11.0%6%6%5%6%20/1024.7%19.1%15.8%6%6%4%4%21/1025.0%20.3%13.1%6%6%4%22/1034.7%14.5%13.1%6%5%5%23/1026.7%19.0%13.1%6%5%5%26/10
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánVận tải - kho bãiThực phẩm - Đồ uốngCông nghệ và thông tinSX Phụ trợBán lẻBán buônXây dựngVật liệu xây dựngTiện íchSX Nhựa - Hóa chấtThiết bị điệnKhai khoángNông - Lâm - NgưSX Hàng gia dụngBảo hiểmChế biến Thủy sảnChăm sóc sức khỏeDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSản phẩm cao suSX Thiết bị, máy mócDịch vụ tư vấn, hỗ trợTài chính khác

5 phiên 20/10–26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (136)
14%
54%
30%
Bất động sản (88)
16%
31%
50%
Tiện ích (84)
29%
49%
21%
Vận tải - kho bãi (81)
23%
46%
28%
Vật liệu xây dựng (60)
15%
55%
28%
Thực phẩm - Đồ uống (58)
28%
48%
24%
Bán buôn (57)
14%
46%
37%
SX Nhựa - Hóa chất (52)
19%
37%
40%
SX Phụ trợ (37)
30%
54%
16%
Công nghệ và thông tin (36)
17%
42%
33%
Khai khoáng (35)
14%
43%
40%
SX Hàng gia dụng (34)
24%
47%
29%
Chăm sóc sức khỏe (31)
52%
39%
Chứng khoán (30)
17%
33%
50%
Ngân hàng (24)
8%
8%
83%
Bán lẻ (24)
17%
54%
25%
Nông - Lâm - Ngư (22)
36%
36%
27%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
72%
17%
Thiết bị điện (15)
20%
47%
20%
SX Thiết bị, máy móc (13)
15%
69%
15%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
9%
55%
36%
Bảo hiểm (11)
18%
36%
45%
Chế biến thủy sản (9)
11%
11%
44%
33%
Sản phẩm cao su (7)
14%
57%
29%
Tài chính khác (3)
33%
33%
33%
Chưa phân loại (542)
10%
76%
12%

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

2982.3%≤10K4.53935.2%≤20K3.89630.3%≤40K1.71813.3%≤60K1.39310.8%≤80K2942.3%≤100K7405.8%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 12.879 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
+0,21%
VHM
-0,62%
KSF
-1,07%
VRE
BCM
NVL
KBC
SSH
VCB
-1,23%
BID
-1,46%
TCB
-1,17%
CTG
-1,13%
VPB
-2,07%
MBB
-1,26%
STB
-1,31%
ACB
+0,00%
LPB
-2,48%
HDB
-1,55%
MSB
SSB
SHB
VIB
NVB
TPB
OCB
EIB
ABB
VPL
+0,00%
BSR
+1,20%
TCX
-1,53%
DMX
-1,19%
VCK
GEE
VPX
KSV
NAB
GEL
LPS
DNH
VNZ
CRV
ACV
-2,11%
VJC
+1,77%
HVN
-1,66%
GMD
VNM
+0,00%
MSN
-1,62%
SAB
SBT
QNS
GAS
+2,81%
POW
PGV
VGI
-0,39%
FPT
-1,75%
FOX
MCH
-1,41%
MWG
-0,93%
FRT
SSI
-0,75%
HCM
VIX
VCI
VND
MBS
GVR
+0,94%
DCM
DPM
HPG
-0,24%
THD
REE
CC1
MSR
-1,09%
PVS
BVH
PVI
PLX
VEA
HAG
GEX
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Công nghệ và thông tin
Bán lẻ
Vật liệu xây dựng
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng3.269-35,00%-25,98%-18,13%-5,67%-13,91%
Bất động sản2.328+10,44%-31,82%+22,04%+35,45%+18,47%
Chứng khoán1.606-15,43%-43,22%-24,26%+80,61%-17,26%
Vận tải - kho bãi694-20,20%-39,92%+48,66%-8,52%-7,89%
Thực phẩm - Đồ uống597-15,19%-40,87%-7,84%-11,85%+5,32%
Công nghệ và thông tin597+40,19%+10,63%+133,51%+62,31%+65,43%
SX Phụ trợ400-44,09%-48,97%+16,81%-41,44%-27,80%
Bán lẻ383+47,23%-0,45%+70,08%+75,57%+46,94%
Bán buôn352-5,41%+11,96%+57,55%+47,73%+16,85%
Xây dựng331-16,40%-41,52%+6,26%+10,54%-1,29%
Vật liệu xây dựng293-29,14%-63,11%-21,11%-61,44%-46,49%
Tiện ích283+43,06%+33,68%+83,44%+47,99%+16,28%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Mã ↕Giá ↕+/- ↕KLGD ↕P/E ↕P/B ↕Vốn hóa (tỷ) ▼
VIC237.000+0,21%2.2M161,08,71.839.638
VHM63.900-0,62%7.3M3,02,3524.927
VCB56.100-1,23%3.6M11,02,1468.753
BID33.750-1,46%3.0M7,01,6262.515
TCB33.800-1,17%18.1M8,01,3239.515
CTG30.600-1,13%4.9M4,01,3237.669
VPB23.600-2,07%9.2M6,00,9236.000
VGI77.500-0,39%91K19,06,7235.895
GAS80.500+2,81%1.7M15,02,7194.243
MCH139.900-1,41%175K23,09,7182.906
MBB19.550-1,26%9.8M4,01,3181.097
HPG20.900-0,24%10.5M6,01,4176.458
VPL86.000+0,00%1.3M——154.224
ACV41.800-2,11%906K10,02,1149.763
BSR29.400+1,20%8.9M——147.215
GVR32.050+0,94%1.6M17,02,0128.200
STB67.600-1,31%2.0M41,02,2127.441
ACB21.300+0,00%8.8M6,01,3123.634
VNM57.600+0,00%1.3M10,03,2120.381
LPB39.400-2,48%1.7M10,03,7117.699

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

03 — Góc nhìn chuyên gia

3.1 Nhận định phiên giao dịch

CapNhatThiTruong_4anh_1_khoi1-3.png

CapNhatThiTruong_4anh_2_khoi4-5.png

CapNhatThiTruong_4anh_3_khoi6-7.png

3.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 49,69%Giảm giá 50,31%Đi ngang 0,00%
  • Tăng giá 49,69%
  • Giảm giá 50,31%
  • Đi ngang 0,00%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 50,67%Nến Đỏ 49,24%Nến Doji 0,09%
  • Nến Xanh 50,67%
  • Nến Đỏ 49,24%
  • Nến Doji 0,09%
Kháng cự1.800,00
Hỗ trợ1.737,00

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

04 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10

05 — Hệ thống khuyến nghị tự động

  • 5tín hiệu MUA
  • 63chờ mua
  • 13chờ bán
  • 22tín hiệu BÁN
40200204060
TTHVBBVGCPVDTNGBWEHIINLGDGWDPGAAHACVALVCTPGEESZCACBHUTHMCSCLSDAAMVHDAPVBPDRDGTIDJNVBPGCPTBVJCAPHHVHBCEDBCHSGMSHVPIBSICTSLASNTLVIBVPBAGGCTIHAHKDHMSRQNSCDCCIICTDDAHDXPHT1PACTDPTEGTLGVCGC69DTDIDIDHBNKGTV2VEAVRCG36BKCPDVDCLMCHPHPVABHHPMBGDRIEVSTRCHHGJVCST8VTODSHVVSNHAPVSVNEGSPHARHHVHIDNDNACMKSVPPCNTPBAFVHGHHSHNM
  • Điểm mua — cột hướng lên
  • Điểm bán — cột hướng xuống
  • Cột đậm — mã đã ra tín hiệu dứt khoát; cột nhạt — mới ở trạng thái chờ

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10

06 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
VSCMUA
Giá mua/bán≤ 15
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-10-21

* CHoCH+ (cảnh báo tín hiệu đảo chiều TĂNG) ; * BOS + (xu hướng tăng) * Cổ phiếu đang trong pha 1 và có nhiều dấu hiệu hình thành pha 2 tăng giá; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;

TCHMUA
Giá mua/bán≤ 12.5
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-10-21

* Các đường trung bình động bắt đầu đảo chiều tăng; * Đường MACD vừa cắt lên đường tín hiệu; * Khối lượng giao dịch bùng nổ; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

07 — Dòng chảy tin tức

7.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Trong tuần từ 19/10 - 23/10, tỷ giá trung tâm được NHNN điều chỉnh giảm nhẹ qua hầu hết các phiên. Chốt ngày 23/10, tỷ giá trung tâm được niêm yết ở mức 25.627 VND/USD, giảm 10 đồng so với phiên cuối tuần trước đó. NHNN niêm yết tỷ giá mua giao ngay ở mức 24.396 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn; tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.858 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Tỷ giá LNH trong tuần từ 19/10 - 23/10 diễn biến theo xu hướng giảm. Kết thúc phiên 23/10, tỷ giá LNH đóng cửa tại 25.824 VND/USD, giảm mạnh 69 đồng so với phiên cuối tuần trước đó. Tỷ giá trên thị trường tự do tuần qua cũng giảm nhẹ ở hầu hết các phiên. Chốt phiên 23/10, tỷ giá tự do giảm 60 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với phiên cuối tuần trước đó, giao dịch tại 25.960 VND/USD và 26.600 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Tuần từ 19/10 - 23/10, lãi suất VND LNH biến động tăng – giảm đan xen qua các phiên ở tất cả các kỳ hạn từ 1M trở xuống. Chốt ngày 23/10, lãi suất VND LNH giao dịch ở mức: ON 4,30% (-0,20 đpt); 1W 4,30% (-0,30 đpt); 2W 5,00% (+0,30 đpt); 1M 5,38% (-0,12 đpt). Lãi suất USD LNH biến động nhẹ ở tất cả các kỳ hạn, kết thúc phiên cuối tuần 23/10 không thay đổi so với phiên cuối tuần trước đó ở tất cả các kỳ hạn, giao dịch ở mức: ON 3,85%; 1W 3,89; 2W 3,91% và 1M 4,01%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

thị trường mở tuần qua từ 19/10 - 23/10, ở kênh cầm cố, NHNN chào thầu 20.000 tỷ đồng với các kỳ hạn 7 ngày, 14 ngày, 35 ngày và 91 ngày, lãi suất duy trì ở mức 4,5%. Kết quả, có 1.652,21 tỷ đồng trúng thầu. Trong tuần có 11.520,27 tỷ đồng đáo hạn trên kênh cầm cố. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN trong tuần từ 19/10 - 23/10. Như vậy, tuần qua, NHNN hút ròng 9.868,06 tỷ đồng từ thị trường qua kênh thị trường mở. Có 95.064,92 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.
04

Thị trường trái phiếu

Phiên 21/10, KBNN đấu thầu thành công 15.900 tỷ đồng/24.500 tỷ đồng TPCP gọi thầu (tỷ lệ trúng thầu đạt 65%). Trong đó, kỳ hạn 3Y trúng thầu 300/500 tỷ đồng gọi thầu, 5Y trúng toàn bộ 9.000 tỷ đồng gọi thầu, 10Y trúng thầu 6.600/13.500 tỷ đồng gọi thầu. Kỳ hạn 15Y gọi thầu 1.000 tỷ đồng, 30Y 500 tỷ đồng, tuy nhiên không có khối lượng trúng thầu. Lãi suất trúng thầu kỳ hạn 3Y ở mức 3,55%, 5Y ở mức 4,27%, 10Y 4,43% (đều không đổi so với phiên đấu thầu trước). Ngày 28/10, KBNN dự kiến chào thầu 18.000 tỷ đồng TPCP, trong đó kỳ hạn 3Y chào thầu 500 tỷ đồng, kỳ hạn 5Y chào thầu 8.000 tỷ đồng, kỳ hạn 10Y 8.000 tỷ đồng, kỳ hạn 15Y 1.000 tỷ đồng và kỳ hạn 30Y chào thầu 500 tỷ đồng. Giá trị giao dịch Outright và Repos trên thị trường thứ cấp tuần qua đạt trung bình 19.192 tỷ đồng/phiên, giảm khá so với mức 24.790 tỷ đồng/phiên của tuần trước đó. Lợi suất TPCP chốt tuần qua ít biến động. Chốt phiên 23/10, lợi suất TPCP giao dịch quanh 1Y 3,54% (không đổi); 2Y 3,64% (không đổi); 3Y 3,72% (không đổi); 5Y 4,28% (-0,002 đpt); 7Y 4,34% (-0,001 đpt); 10Y 4,47% (+0,001 đpt); 15Y 4,57% (không đổi); 30Y 4,73% (không đổi).

Bản tin vĩ mô phiên 26/10/2026 · nguồn vira.org.vn · cập nhật 08:54 27/10

7.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

08 — La bàn thị trường toàn cầu

8.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.623,68-0,5+11,2
NASDAQ25.955,34-0,2+11,7
Dow Jones52.215,16-1,2+7,9
Russell 20002.775,90-0,3+10,7
Nikkei 22562.189,65-0,8+20,0
Hang Seng23.211,81+0,5-11,9
CSI 300———
KOSPI5.469,47-1,5+26,9
TAIEX46.041,43-1,8+56,9
FTSE 10010.690,40-0,3+7,4
DAX25.181,65-0,8+2,6
CAC 407.782,82-0,4-5,0
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)103,27+3,8+80,2
Dầu Brent ($/bbl)116,72+3,1+92,1
Khí TN ($/MMBtu)2,64-5,6-27,0
Vàng ($/oz)4.007,90-1,3-7,4
Bạc ($/oz)53,71-1,9-23,9
Bạch kim ($/oz)1.554,20-0,9-26,9
Đồng ($/lb)6,48+1,8+14,8
Cà phê ($/lb)307,45-1,6-14,0
Mỹ — TPCP 3M (%)4,03+0,3+14,1
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,80+0,8+28,5
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,99+0,7+19,1
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,32+0,5+9,3
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)101,81+0,2+3,4
EUR/USD1,12-0,1-4,5
USD/JPY156,49-1,0-0,2
GBP/USD1,34+0,1-0,5
USD/CNY6,68+0,0-4,6
USD/CHF0,82-0,5+3,5
AUD/USD0,70-0,1+5,1
USD/CAD1,40-0,3+2,1
USD/KRW1.325,99+0,0-8,2
USD/SGD1,28-0,0-0,6
USD/INR94,71+0,4+5,3
USD/VND25.848,00-0,0-1,7

Giá chốt trước 15:30 26/10/2026 (giờ VN); chỉ số Mỹ lấy phiên đã đóng cửa gần nhất theo giờ New York · nguồn Yahoo Finance · cập nhật 08:54 27/10

8.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

Mở tài khoản chứng khoán tại AASĐăng ký trực tuyến qua eKYCMỞ TÀI KHOẢN
AAS

Khối quản lý tài sản
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS ProAAS PROQR tải ứng dụng AAS RoboAAS Robo
AAS PROAAS Robo

Báo cáo phiên 26/10/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success
MỞ TÀI KHOẢN