VIC240.200▲ +1,4%VHM63.500▼ -0,6%VCB56.100— +0,0%BID33.650▼ -0,3%TCB33.550▼ -0,7%VGI77.500▼ -0,4%CTG30.350▼ -0,8%VPB23.200▼ -1,7%GAS78.900▼ -2,0%MCH139.900— +0,0%VIC240.200▲ +1,4%VHM63.500▼ -0,6%VCB56.100— +0,0%BID33.650▼ -0,3%TCB33.550▼ -0,7%VGI77.500▼ -0,4%CTG30.350▼ -0,8%VPB23.200▼ -1,7%GAS78.900▼ -2,0%MCH139.900— +0,0%
AASMarket InsightsSmart Invest Research27/10/2026
27/10/2026 · VN-Index 1.761,87MỞ TÀI KHOẢN

Bản tin nhận định thị trường · 27/10/2026

Market Insights

"Xanh vỏ đỏ lòng" / "Mượn xác hoàn hồn" - Bối cảnh thực tế: VN-Index chỉ giảm nhẹ 1,68 điểm (-0,10%) về 1.761,87 điểm và nhìn qua tưởng như thị trường đi ngang bình lặng. Tuy nhiên, nội tại bên trong lại suy yếu rõ rệt: sàn HOSE có tới 197 mã giảm so với 123 mã tăng. Riêng cổ phiếu VIC đã এক mình gánh chỉ số khi kéo tăng tới 5,12 điểm; nếu bỏ VIC ra, VN-Index thực chất đã mất khoảng 6,8 điểm. Đặc biệt, năm 2026 ghi nhận tới 57 ngày "ngược chiều" (tỷ lệ 28,4%, cao kỷ lục trong 27 năm).

 

VN-Index (HOSE)

1.761,87
-0,10%

Số mã tăng / giảm

288 / 410
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

49,96%
Giảm giá 49,53%
Cuộn để khám phá báo cáo

Mục lục báo cáo

01
Bản đồ xoay vòng ngành (RRG)19 ngành · so với VN-Index
→
02
Dấu chân dòng tiềnĐộ rộng - Dòng vốn - Tín hiệu VN-Index
→
03
Góc nhìn chuyên giaNhận định phiên - Dự báo phiên kế tiếp
→
04
Tín hiệu giao dịch nổi bật0 mã lớn · toàn bộ 3 sàn
→
05
Hệ thống khuyến nghị tự độngBộ lọc SMC - MA - Phân kỳ
→
06
AAS khuyến nghịMua / Bán - Trung tâm Phân tích AAS
→
07
Dòng chảy tin tứcVĩ mô - Biểu đồ trong ngày
→
08
La bàn thị trường toàn cầuChỉ số - Hàng hóa - Tỷ giá - TTCK Mỹ
→

01 — Bản đồ xoay vòng ngành (RRG)

Ngành nào đang dẫn dắt, ngành nào đã hụt hơi

80809090100100110110120120DẪN DẮT (LEADING)vị thế mạnh, còn tăng tốcCẢI THIỆN (IMPROVING)dòng tiền âm thầm gomSUY YẾU (WEAKENING)mạnh nhưng hụt hơiTỤT HẬU (LAGGING)dòng tiền đã rútRS-Ratio →RS-Momentum →Dầu khíHóa chấtTài nguyên Cơ bảnXây dựng và Vật liệuHàng & Dịch vụ Công…Ô tô và phụ tùngThực phẩm và đồ uốngHàng cá nhân & Gia …Y tếBán lẻTruyền thôngDu lịch và Giải tríViễn thôngĐiện, nước & xăng d…Ngân hàngBảo hiểmBất động sảnDịch vụ tài chínhCông nghệ Thông tin
Dẫn dắt (Leading)
Cải thiện (Improving)
Suy yếu (Weakening)
Tụt hậu (Lagging)
Chấm to = hiện tại · đuôi 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay · bấm một ngành để xem quỹ đạo 3 tháng

Vị thế từng ngành

Dẫn dắt (Leading)vị thế mạnh, còn tăng tốc6 ngành
  • Dầu khí111 · 107
  • Tài nguyên Cơ bản111 · 101
  • Xây dựng và Vật liệu104 · 108
  • Ngân hàng100 · 108
  • Hàng cá nhân & Gia dụng101 · 105
  • Y tế100 · 105
Cải thiện (Improving)dòng tiền âm thầm gom3 ngành
  • Dịch vụ tài chính92 · 113
  • Bất động sản97 · 114
  • Công nghệ Thông tin88 · 103
Suy yếu (Weakening)mạnh nhưng hụt hơi4 ngành
  • Hóa chất108 · 85
  • Hàng & Dịch vụ Công nghiệp108 · 86
  • Bán lẻ105 · 90
  • Ô tô và phụ tùng106 · 98
Tụt hậu (Lagging)dòng tiền đã rút6 ngành
  • Truyền thông83 · 89
  • Điện, nước & xăng dầu khí đốt89 · 86
  • Viễn thông88 · 91
  • Bảo hiểm90 · 91
  • Thực phẩm và đồ uống92 · 91
  • Du lịch và Giải trí92 · 97

Trục ngang là sức mạnh của ngành so với VN-Index, trục dọc là đà của chính sức mạnh đó; tâm 100 chính là VN-Index. Ngành nằm bên phải mạnh hơn chỉ số, nằm phía trên đang mạnh dần lên. Chọn một ngành ở ô “Xem đường đi” hoặc bấm vào chấm của ngành để xem quỹ đạo 3 tháng gần nhất của ngành đó; đuôi vẽ sẵn của mỗi ngành là 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay.

Dữ liệu tuần, so với VN-Index, tham số N=14 M=3, cập nhật tới 27/10/2026 · thu thập lúc 09:34 28/10.

02 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-74 ròng
12356197
123 tăng56 đứng197 giảm
HNX-17 ròng
644581
64 tăng45 đứng81 giảm
UPCOM-31 ròng
10185132
101 tăng85 đứng132 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 884

32≤ −7%19−7%~−5%37−5%~−3%173−3%~−1%149−1%~0%1860%960%~1%991%~3%373%~5%205%~7%36≥ 7%
Giảm 410Tăng 288

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+5,12VIC+0,37VPL+0,27MWG-0,23FPT-0,24GMD-0,27HDB-0,34TCX-0,37TCB-0,40CTG-0,41GVR-0,52BSR-0,62LPB-0,68VHM-0,80GAS-0,82VPB

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

09.1M18.2M27/10 09:0009:1509:3009:4510:0010:1510:3010:4511:0011:15

Phiên 27/10/2026 · đến 11:15 (chưa đủ phiên)

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-81807/10-27108/10-18809/10-55112/10-42913/10-60214/10-67315/10-46216/10-95419/10-14820/10+18921/10+41322/10-24823/10-87526/10-32627/10

Cột đỏ = bán ròng.

15 phiên 07/10–27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+1,04SX Thiết bị, máy móc+0,92Khai khoáng+0,72Bất động sản+0,70Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ+0,53Vật liệu xây dựng+0,50Xây dựng+0,48Tài chính khác+0,23Nông - Lâm - Ngư+0,14Vận tải - kho bãi+0,11Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí+0,09Chăm sóc sức khỏe+0,04Thực phẩm - Đồ uống

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.000Trần: 6,4 tỷ · 5 mã6,4TrầnTăng: 3.104,2 tỷ · 207 mã3.104,2TăngKhông đổi: 1.065,6 tỷ · 108 mã1.065,6Không đổiGiảm: 6.099,8 tỷ · 359 mã6.099,8GiảmSàn: 13,4 tỷ · 18 mã13,4Sàn

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

TCB · HOSE
+196
MSN · HOSE
+54
VIB · HOSE
+34
VIC · HOSE
+29
ACB · HOSE
+29
HPG · HOSE
+25
VCB · HOSE
+25
SHB · HOSE
+15
NVL · HOSE
+12
FRT · HOSE
+10

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

FPT · HOSE
-149
GMD · HOSE
-69
VPL · HOSE
-67
STB · HOSE
-38
OCB · HOSE
-32
HDB · HOSE
-26
CTG · HOSE
-25
BSR · HOSE
-25
LPB · HOSE
-25
VEA · UPCoM
-21

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%24.7%19.1%15.8%6%6%4%4%21/1025.0%20.3%13.1%6%4%6%22/1034.7%14.5%13.1%6%5%5%23/1026.7%19.0%13.1%6%5%5%26/1029.1%16.1%12.0%7%5%4%4%27/10
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánVận tải - kho bãiCông nghệ và thông tinThực phẩm - Đồ uốngBán lẻXây dựngSX Phụ trợVật liệu xây dựngBán buônSX Nhựa - Hóa chấtThiết bị điệnTiện íchKhai khoángNông - Lâm - NgưSX Hàng gia dụngChế biến Thủy sảnBảo hiểmChăm sóc sức khỏeDịch vụ tư vấn, hỗ trợDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSản phẩm cao suSX Thiết bị, máy mócTài chính khác

5 phiên 21/10–27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (136)
24%
51%
24%
Bất động sản (88)
20%
33%
42%
Tiện ích (84)
21%
48%
29%
Vận tải - kho bãi (81)
25%
35%
37%
Vật liệu xây dựng (60)
28%
47%
23%
Thực phẩm - Đồ uống (59)
20%
47%
32%
Bán buôn (57)
19%
58%
19%
SX Nhựa - Hóa chất (52)
19%
40%
35%
SX Phụ trợ (37)
19%
49%
30%
Công nghệ và thông tin (36)
25%
39%
33%
Khai khoáng (35)
23%
49%
29%
SX Hàng gia dụng (34)
26%
44%
29%
Chăm sóc sức khỏe (31)
29%
35%
32%
Chứng khoán (30)
20%
40%
40%
Ngân hàng (24)
21%
13%
67%
Bán lẻ (24)
13%
63%
21%
Nông - Lâm - Ngư (22)
18%
32%
45%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
22%
50%
22%
Thiết bị điện (15)
33%
33%
27%
SX Thiết bị, máy móc (13)
31%
54%
Bảo hiểm (11)
9%
27%
64%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
18%
64%
18%
Chế biến thủy sản (8)
13%
50%
38%
Sản phẩm cao su (7)
29%
57%
14%
Tài chính khác (3)
67%
33%
Chưa phân loại (542)
9%
73%
15%

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

3453.1%≤10K3.98835.5%≤20K3.38530.2%≤40K1.41112.6%≤60K1.37612.3%≤80K1391.2%≤100K5815.2%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 11.223 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
+1,35%
VHM
-0,63%
KSF
-0,14%
VRE
BCM
KBC
NVL
SSH
VCB
+0,00%
BID
-0,30%
TCB
-0,74%
CTG
-0,82%
VPB
-1,69%
MBB
+0,51%
STB
-0,30%
ACB
+0,00%
LPB
-2,54%
HDB
-0,90%
MSB
SSB
SHB
VIB
NVB
TPB
OCB
EIB
ABB
VPL
+1,16%
BSR
-1,70%
TCX
-1,73%
DMX
-0,67%
VCK
GEE
VPX
KSV
NAB
GEL
LPS
DNH
CRV
VNZ
VSF
ACV
-1,90%
VJC
+0,68%
HVN
GMD
VNM
+0,00%
MSN
+0,55%
SAB
-0,58%
GAS
-1,99%
POW
PGV
VGI
-0,39%
FPT
-1,07%
FOX
MCH
+0,00%
MWG
+1,20%
FRT
SSI
+0,00%
HCM
VIX
VCI
VND
MBS
GVR
-1,56%
DCM
DPM
HPG
+0,48%
THD
REE
CC1
MSR
+5,48%
PVS
BVH
PVI
PLX
VEA
HAG
GEX
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Công nghệ và thông tin
Bán lẻ
Vật liệu xây dựng
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng3.054-6,58%-11,61%-4,04%-17,22%+1,03%
Bất động sản1.691-27,38%-39,64%-6,69%-10,83%-0,84%
Chứng khoán1.258-21,64%-30,32%+9,21%+28,51%+2,52%
Vận tải - kho bãi740+6,70%-14,41%+26,43%+43,91%-20,45%
Công nghệ và thông tin498-16,64%-17,42%+140,98%+21,92%+111,13%
Thực phẩm - Đồ uống454-24,08%-44,80%-25,16%-51,02%+23,84%
Bán lẻ421+10,11%+92,56%+114,68%+14,22%+60,00%
Xây dựng401+21,29%-14,83%-0,18%+76,68%+57,99%
SX Phụ trợ391-2,20%-15,06%-19,45%-47,28%-29,65%
Vật liệu xây dựng380+29,80%-17,43%-42,28%+32,43%-10,20%
Bán buôn249-29,43%-20,69%+13,74%-23,50%-42,71%
SX Nhựa - Hóa chất217-20,68%-46,84%-9,95%-23,87%-51,30%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Mã ↕Giá ↕+/- ↕KLGD ↕P/E ↕P/B ↕Vốn hóa (tỷ) ▼
VIC240.200+1,35%1.7M163,08,71.864.477
VHM63.500-0,63%3.7M3,02,3521.641
VCB56.100+0,00%2.4M11,02,1468.753
BID33.650-0,30%2.5M7,01,6261.737
TCB33.550-0,74%18.5M8,01,2237.743
VGI77.500-0,39%98K19,06,7235.895
CTG30.350-0,82%3.7M4,01,3235.727
VPB23.200-1,69%18.2M5,00,9232.000
GAS78.900-1,99%696K14,02,7190.382
MCH139.900+0,00%99K23,09,7182.906
MBB19.650+0,51%4.8M5,01,3182.023
HPG21.000+0,48%9.5M6,01,4177.302
VPL87.000+1,16%1.3M——156.017
ACV41.200-1,90%641K10,02,1147.613
BSR28.900-1,70%5.6M——144.711
STB67.400-0,30%1.8M41,02,2127.064
GVR31.550-1,56%909K16,02,0126.200
ACB21.300+0,00%8.4M6,01,3123.634
VNM57.600+0,00%1.1M10,03,2120.381
LPB38.400-2,54%2.2M9,02,8114.712

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

03 — Góc nhìn chuyên gia

3.1 Nhận định phiên giao dịch

CapNhatThiTruong_4anh_1_khoi1-3.png

CapNhatThiTruong_4anh_2_khoi4-5.png

CapNhatThiTruong_4anh_3_khoi6-7.png

3.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 49,96%Giảm giá 49,53%Đi ngang 0,52%
  • Tăng giá 49,96%
  • Giảm giá 49,53%
  • Đi ngang 0,52%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 3,35%Nến Đỏ 3,26%Nến Doji 93,39%
  • Nến Xanh 3,35%
  • Nến Đỏ 3,26%
  • Nến Doji 93,39%
Kháng cự1.800,00
Hỗ trợ1.735,00

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

04 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:35 28/10

05 — Hệ thống khuyến nghị tự động

  • 1tín hiệu MUA
  • 51chờ mua
  • 9chờ bán
  • 29tín hiệu BÁN
402002040
DCMHTNQTPTTHTCBAASALVGILVGCVPIIDCPTDPVDAPHCARPIVTNGBMICTPKSVVICLDGGEEGMDBWENBCORSPETTPBACVVSCBAFHHPHIIMSRSCLVC7CDCCTDGDAHDANVBQCGBCEDXPHMCSZCHIOLASNLGPGCPOSVRCDCLG36PDVVABOGCPVTABWEVSHHGJVCVHGPHPVTOTDPSMCPVSBKCDGTGSPHUTPVPSGPNDNKVCHIDPSDNHAVCGVIPAAHHHVTDCEVFAFXIDJKDHPVB
  • Điểm mua — cột hướng lên
  • Điểm bán — cột hướng xuống
  • Cột đậm — mã đã ra tín hiệu dứt khoát; cột nhạt — mới ở trạng thái chờ

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

06 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
VSCMUA
Giá mua/bán≤ 15
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-10-21

* CHoCH+ (cảnh báo tín hiệu đảo chiều TĂNG) ; * BOS + (xu hướng tăng) * Cổ phiếu đang trong pha 1 và có nhiều dấu hiệu hình thành pha 2 tăng giá; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;

TCHMUA
Giá mua/bán≤ 12.5
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-10-21

* Các đường trung bình động bắt đầu đảo chiều tăng; * Đường MACD vừa cắt lên đường tín hiệu; * Khối lượng giao dịch bùng nổ; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

07 — Dòng chảy tin tức

7.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 27/10, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.633 VND/USD, tăng 06 đồng so với phiên đầu tuần. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.402 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.864 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 25.834 VND/USD, giảm 08 đồng so với phiên 26/10. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 10 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, giao dịch tại 25.947 VND/USD và 26.047 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 27/10, lãi suất bình quân LNH VND tăng 0,15 – 0,70 đpt ở tất cả các kỳ hạn từ 1M trở xuống so với phiên đầu tuần, giao dịch tại: ON 4,90%; 1W 5,60%; 2W 5,50% và 1M 5,65%. Lãi suất bình quân LNH USD đi ngang ở kỳ hạn ON trong khi giảm 0,01 đpt ở kỳ hạn 1W và tăng 0,02 – 0,04 đpt ở các kỳ hạn còn lại; giao dịch tại: ON 3,85%; 1W 3,90%; 2W 3,93%, 1M 4,07. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp giữ nguyên ở tất cả các kỳ hạn, chốt phiên: 3Y 3,72%; 5Y 4,28%; 7Y 4,34%; 10Y 4,47%; 15Y 4,57%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 9.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 07 ngày, 8.000 tỷ đồng kỳ hạn 14 ngày, 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 35 ngày và 91 ngày, lãi suất đều giữ ở mức 4,5%. Có 15.170,91 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 8.813,45 tỷ đồng đáo hạn. Như vậy, NHNN bơm ròng 6.357,46 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở phiên hôm qua. Có 96.358,12 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

Bản tin vĩ mô phiên 27/10/2026 · nguồn vira.org.vn · cập nhật 09:34 28/10

7.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

08 — La bàn thị trường toàn cầu

8.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.676,77+0,7+11,9
NASDAQ26.169,38+0,8+12,6
Dow Jones52.361,58+0,3+8,2
Russell 20002.786,42+0,4+11,1
Nikkei 22563.268,37+1,7+22,1
Hang Seng23.041,32-0,7-12,5
CSI 300———
KOSPI5.638,34+3,1+30,8
TAIEX46.096,23+0,1+57,1
FTSE 10010.767,30+0,7+8,2
DAX25.410,84+0,9+3,6
CAC 407.847,32+0,8-4,3
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)101,76-1,5+77,5
Dầu Brent ($/bbl)115,81-0,8+90,6
Khí TN ($/MMBtu)2,60-1,4-28,1
Vàng ($/oz)4.038,40+0,8-6,7
Bạc ($/oz)54,11+0,7-23,3
Bạch kim ($/oz)1.536,70-1,1-27,7
Đồng ($/lb)6,51+0,5+15,4
Cà phê ($/lb)300,95-2,1-15,8
Mỹ — TPCP 3M (%)4,03-0,2+13,9
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,82+0,4+29,0
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,99-0,0+19,1
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,30-0,3+9,0
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)101,96+0,2+3,6
EUR/USD1,12-0,0-4,5
USD/JPY156,83+0,2+0,1
GBP/USD1,34-0,2-0,7
USD/CNY6,68+0,0-4,6
USD/CHF0,82+0,5+4,0
AUD/USD0,70+0,1+5,3
USD/CAD1,40+0,1+2,2
USD/KRW1.321,76-0,3-8,4
USD/SGD1,28+0,1-0,5
USD/INR94,94+0,2+5,5
USD/VND25.840,00-0,0-1,7

Giá chốt trước 15:30 27/10/2026 (giờ VN); chỉ số Mỹ lấy phiên đã đóng cửa gần nhất theo giờ New York · nguồn Yahoo Finance · cập nhật 09:34 28/10

8.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

Mở tài khoản chứng khoán tại AASĐăng ký trực tuyến qua eKYCMỞ TÀI KHOẢN
AAS

Khối quản lý tài sản
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS ProAAS PROQR tải ứng dụng AAS RoboAAS Robo
AAS PROAAS Robo

Báo cáo phiên 27/10/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success
MỞ TÀI KHOẢN