VIC241.000— +0,0%VHM62.100▼ -2,2%VCB57.200▼ -0,5%BID33.850▲ +0,6%CTG30.700— +0,0%VGI76.300▼ -0,9%VPB23.200▼ -1,3%GAS76.000▼ -2,2%MBB19.700— +0,0%MCH137.300▼ -1,8%VIC241.000— +0,0%VHM62.100▼ -2,2%VCB57.200▼ -0,5%BID33.850▲ +0,6%CTG30.700— +0,0%VGI76.300▼ -0,9%VPB23.200▼ -1,3%GAS76.000▼ -2,2%MBB19.700— +0,0%MCH137.300▼ -1,8%
AASMarket InsightsSmart Invest Research29/10/2026
29/10/2026 · VN-Index 1.755,61MỞ TÀI KHOẢN

Bản tin nhận định thị trường · 29/10/2026

Market Insights

"Hư mà thực, thực mà hư" (Hư thực chi biến): Điểm số giảm 0,62% tưởng chừng như một nhịp điều chỉnh bình thường ("hư"), nhưng thực chất lực bán lại lan rộng khiến số mã nằm trên MA20, MA50 và MA200 đồng loạt sụt giảm ("thực"). Ngược lại, dù thị trường chung đỏ lửa, vẫn có những cánh quân ngược dòng thành công như nhóm Vật liệu xây dựng (+1,69% với HPG, HSG) và Nông - Lâm - Ngư (+0,66%).

VN-Index (HOSE)

1.755,61
-0,62%

Số mã tăng / giảm

231 / 402
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất giảm giá

51,36%
Tăng giá 48,64%
Cuộn để khám phá báo cáo

Mục lục báo cáo

01
Bản đồ xoay vòng ngành (RRG)19 ngành · so với VN-Index
→
02
Dấu chân dòng tiềnĐộ rộng - Dòng vốn - Tín hiệu VN-Index
→
03
Góc nhìn chuyên giaNhận định phiên - Dự báo phiên kế tiếp
→
04
Tín hiệu giao dịch nổi bật0 mã lớn · toàn bộ 3 sàn
→
05
Hệ thống khuyến nghị tự độngBộ lọc SMC - MA - Phân kỳ
→
06
AAS khuyến nghịMua / Bán - Trung tâm Phân tích AAS
→
07
Dòng chảy tin tứcVĩ mô - Biểu đồ trong ngày
→
08
La bàn thị trường toàn cầuChỉ số - Hàng hóa - Tỷ giá - TTCK Mỹ
→

01 — Bản đồ xoay vòng ngành (RRG)

Ngành nào đang dẫn dắt, ngành nào đã hụt hơi

80809090100100110110120120DẪN DẮT (LEADING)vị thế mạnh, còn tăng tốcCẢI THIỆN (IMPROVING)dòng tiền âm thầm gomSUY YẾU (WEAKENING)mạnh nhưng hụt hơiTỤT HẬU (LAGGING)dòng tiền đã rútRS-Ratio →RS-Momentum →Dầu khíHóa chấtTài nguyên Cơ bảnXây dựng và Vật liệuHàng & Dịch vụ Công…Ô tô và phụ tùngThực phẩm và đồ uốngHàng cá nhân & Gia …Y tếBán lẻTruyền thôngDu lịch và Giải tríViễn thôngĐiện, nước & xăng d…Ngân hàngBảo hiểmBất động sảnDịch vụ tài chínhCông nghệ Thông tin
Dẫn dắt (Leading)
Cải thiện (Improving)
Suy yếu (Weakening)
Tụt hậu (Lagging)
Chấm to = hiện tại · đuôi 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay · bấm một ngành để xem quỹ đạo 3 tháng

Vị thế từng ngành

Dẫn dắt (Leading)vị thế mạnh, còn tăng tốc2 ngành
  • Ngân hàng104 · 111
  • Hàng cá nhân & Gia dụng103 · 107
Cải thiện (Improving)dòng tiền âm thầm gom4 ngành
  • Dịch vụ tài chính90 · 111
  • Công nghệ Thông tin89 · 104
  • Bất động sản94 · 109
  • Xây dựng và Vật liệu100 · 105
Suy yếu (Weakening)mạnh nhưng hụt hơi5 ngành
  • Hóa chất108 · 86
  • Hàng & Dịch vụ Công nghiệp104 · 84
  • Bán lẻ105 · 91
  • Tài nguyên Cơ bản109 · 99
  • Ô tô và phụ tùng105 · 97
Tụt hậu (Lagging)dòng tiền đã rút8 ngành
  • Dầu khí80 · 81
  • Điện, nước & xăng dầu khí đốt83 · 84
  • Thực phẩm và đồ uống88 · 88
  • Viễn thông88 · 91
  • Truyền thông88 · 93
  • Bảo hiểm92 · 93
  • Du lịch và Giải trí93 · 97
  • Y tế95 · 100

Trục ngang là sức mạnh của ngành so với VN-Index, trục dọc là đà của chính sức mạnh đó; tâm 100 chính là VN-Index. Ngành nằm bên phải mạnh hơn chỉ số, nằm phía trên đang mạnh dần lên. Chọn một ngành ở ô “Xem đường đi” hoặc bấm vào chấm của ngành để xem quỹ đạo 3 tháng gần nhất của ngành đó; đuôi vẽ sẵn của mỗi ngành là 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay.

Dữ liệu tuần, so với VN-Index, tham số N=14 M=3, cập nhật tới 29/10/2026 · thu thập lúc 18:48 29/10.

02 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-118 ròng
9756215
97 tăng56 đứng215 giảm
HNX-30 ròng
496579
49 tăng65 đứng79 giảm
UPCOM-23 ròng
8569108
85 tăng69 đứng108 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 855

29≤ −7%29−7%~−5%65−5%~−3%156−3%~−1%138−1%~0%1970%820%~1%711%~3%303%~5%265%~7%32≥ 7%
Giảm 417Tăng 241

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+0,78HPG+0,44VPL+0,37GVR-0,36PLX-0,43STB-0,45TCX-0,49LPB-0,51FPT-0,52VCB-0,62VPB-0,63MSN-0,67MCH-0,85GAS-1,14BSR-2,37VHM

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

015.7M31.5M29/10 09:0009:3010:0010:3011:0012:4513:1513:4514:15

Phiên 29/10/2026 · đến 14:30 (chưa đủ phiên)

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-18809/10-55112/10-42913/10-60214/10-67315/10-46216/10-95419/10-14820/10+18921/10+41322/10-24823/10-87526/10-32627/10-26628/10-53129/10

Cột đỏ = bán ròng.

15 phiên 09/10–29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+1,76Vật liệu xây dựng+0,57SX Nhựa - Hóa chất+0,21Bán lẻ+0,11Nông - Lâm - Ngư-0,01Chăm sóc sức khỏe-0,14Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí-0,45Ngân hàng-0,45Thiết bị điện-0,50Vận tải - kho bãi-0,57Bất động sản-0,65Bảo hiểm-0,72Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.000Trần: 4,7 tỷ · 4 mã4,7TrầnTăng: 2.513,9 tỷ · 97 mã2.513,9TăngKhông đổi: 1.553,5 tỷ · 56 mã1.553,5Không đổiGiảm: 7.841,6 tỷ · 215 mã7.841,6GiảmSàn: 519,2 tỷ · 6 mã519,2Sàn

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

VPB · HOSE
+83
HPG · HOSE
+63
SHB · HOSE
+44
PPE · HOSE
+40
ACB · HOSE
+21
VCB · HOSE
+21
DCM · HOSE
+17
VND · HOSE
+16
GAS · HOSE
+15
BVH · HOSE
+12

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

TCB · HOSE
-118
FPT · HOSE
-115
SSI · HOSE
-79
VHM · HOSE
-65
VPL · HOSE
-61
PVT · HOSE
-56
GMD · HOSE
-36
BSR · HOSE
-31
MSN · HOSE
-30
PVS · HNX
-29

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%34.7%14.5%13.1%6%5%5%23/1026.7%19.0%13.1%6%5%5%26/1029.1%16.1%12.0%7%5%4%4%27/1034.0%15.2%9%5%6%5%5%28/1025.2%12.6%10%9%8%5%5%5%29/10
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánVận tải - kho bãiVật liệu xây dựngCông nghệ và thông tinThực phẩm - Đồ uốngSX Phụ trợBán buônSX Nhựa - Hóa chấtTiện íchBán lẻKhai khoángXây dựngThiết bị điệnBảo hiểmNông - Lâm - NgưSX Hàng gia dụngChế biến Thủy sảnChăm sóc sức khỏeDịch vụ tư vấn, hỗ trợDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSX Thiết bị, máy mócSản phẩm cao suTài chính khác

5 phiên 23/10–29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (136)
13%
54%
29%
Bất động sản (88)
17%
28%
51%
Tiện ích (84)
18%
50%
32%
Vận tải - kho bãi (81)
21%
40%
32%
Vật liệu xây dựng (60)
27%
48%
23%
Thực phẩm - Đồ uống (59)
53%
41%
Bán buôn (56)
21%
50%
25%
SX Nhựa - Hóa chất (52)
23%
37%
38%
SX Phụ trợ (37)
14%
59%
24%
Công nghệ và thông tin (36)
22%
50%
22%
Khai khoáng (35)
11%
54%
34%
SX Hàng gia dụng (34)
32%
47%
21%
Chăm sóc sức khỏe (31)
23%
45%
32%
Chứng khoán (30)
10%
40%
50%
Ngân hàng (24)
29%
17%
54%
Bán lẻ (24)
25%
46%
29%
Nông - Lâm - Ngư (22)
23%
36%
36%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
56%
33%
Thiết bị điện (15)
53%
40%
SX Thiết bị, máy móc (13)
69%
31%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
55%
27%
18%
Bảo hiểm (11)
45%
27%
27%
Chế biến thủy sản (8)
25%
25%
50%
Sản phẩm cao su (7)
14%
57%
29%
Tài chính khác (3)
100%
Chưa phân loại (541)
9%
76%
13%

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

3302.4%≤10K4.05329.9%≤20K5.15438.0%≤40K1.61511.9%≤60K1.66312.3%≤80K960.7%≤100K6704.9%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 13.580 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
+0,00%
VHM
-2,20%
KSF
-3,67%
VRE
BCM
KBC
NVL
SSH
VCB
-0,52%
BID
+0,59%
CTG
+0,00%
VPB
-1,28%
MBB
+0,00%
TCB
+0,00%
STB
-1,62%
ACB
-0,23%
HDB
-0,66%
LPB
-2,10%
MSB
+0,31%
SSB
SHB
VIB
NVB
TPB
OCB
EIB
ABB
VBB
BAB
VPL
+1,35%
BSR
-3,83%
DMX
+1,20%
TCX
-2,28%
VCK
VPX
GEE
KSV
NAB
GEL
DNH
LPS
CRV
VNZ
ACV
-0,24%
VJC
+0,08%
HVN
+1,20%
GMD
VNM
-0,86%
MSN
-2,83%
SAB
-1,40%
VGI
-0,91%
FPT
-2,41%
FOX
GAS
-2,19%
POW
PGV
MCH
-1,79%
MWG
-0,26%
FRT
SSI
-0,76%
VIX
HCM
VCI
VND
MBS
GVR
+1,43%
DCM
DPM
HPG
+2,17%
THD
REE
CC1
MSR
PVS
PVD
BVH
PVI
PLX
VEA
HAG
GEX
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Thực phẩm - Đồ uống
Công nghệ và thông tin
Tiện ích
Bán lẻ
Vật liệu xây dựng
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng3.223-23,63%-1,41%-6,72%-25,05%-3,34%
Bất động sản1.614-14,70%-30,67%-42,38%-43,65%-23,58%
Chứng khoán1.263+19,22%-21,34%-30,06%-42,09%-12,49%
Vận tải - kho bãi1.111+64,74%+60,16%+28,47%+60,03%+52,07%
Vật liệu xây dựng989+149,19%+237,39%+114,63%+80,09%+271,19%
Công nghệ và thông tin700-6,89%+17,15%+16,06%+126,70%+187,88%
Thực phẩm - Đồ uống676+5,07%+13,08%-17,79%+4,98%-12,79%
SX Phụ trợ651+118,67%+62,77%+41,35%-21,06%+91,12%
Bán buôn450+8,40%+27,74%+43,57%+41,63%+5,86%
SX Nhựa - Hóa chất440+79,35%+60,45%+7,53%+54,75%+20,31%
Tiện ích350+63,39%+23,66%+56,19%+2,13%+93,27%
Bán lẻ287-53,04%-24,91%+31,33%+6,06%-18,17%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Mã ↕Giá ↕+/- ↕KLGD ↕P/E ↕P/B ↕Vốn hóa (tỷ) ▼
VIC241.000+0,00%1.7M82,110,61.870.687
VHM62.100-2,20%5.3M4,91,5510.141
VCB57.200-0,52%4.0M11,51,9477.945
BID33.850+0,59%6.2M7,71,3263.293
CTG30.700+0,00%7.7M5,41,2238.445
VGI76.300-0,91%107K19,06,0232.243
VPB23.200-1,28%11.8M6,71,1232.000
GAS76.000-2,19%2.6M14,82,7183.384
MBB19.700+0,00%7.2M5,61,2182.486
MCH137.300-1,79%300K24,09,8179.507
HPG21.200+2,17%36.4M7,31,3178.991
VPL90.100+1,35%1.0M54,53,5161.576
TCB22.350+0,00%23.6M6,91,0158.378
ACV41.000-0,24%643K11,72,0146.897
BSR27.650-3,83%13.3M6,61,9138.452
GVR31.950+1,43%3.9M17,62,0127.800
STB66.900-1,62%1.4M83,42,0126.121
ACB21.300-0,23%6.7M7,41,2123.634
VNM57.700-0,86%1.3M11,13,6120.590
HDB22.700-0,66%15.8M6,71,5113.620

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

03 — Góc nhìn chuyên gia

3.1 Nhận định phiên giao dịch

CapNhatThiTruong_4anh_1_khoi1-3.png

CapNhatThiTruong_4anh_2_khoi4-5.png

CapNhatThiTruong_4anh_3_khoi6-7.png

3.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 48,64%Giảm giá 51,36%Đi ngang 0,00%
  • Tăng giá 48,64%
  • Giảm giá 51,36%
  • Đi ngang 0,00%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 48,64%Nến Đỏ 51,36%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 48,64%
  • Nến Đỏ 51,36%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.800,00
Hỗ trợ1.735,00

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:49 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

04 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

05 — Hệ thống khuyến nghị tự động

  • 8tín hiệu MUA
  • 47chờ mua
  • 20chờ bán
  • 30tín hiệu BÁN
6040200204060
EIBTTHBCEBMIGDAHSGVTZBWEGILNVBPIVSJDTCBALVVC7POSSCLVIPASPCARTNGTV2AASPTDTCHVPICDCKSVNTPORSTPBCTPMSRVSCFITHHPHIIPETCTDHDAHIOHT1IDCPTBVIBAPHVGSABBDGWHDBHMCMSHSIPTDPVICDCLKCBVRCBVHG36PSDGEEBKCBVSHVHANVVRCYEGPVDVGCAFXBCMCVNDGTHAHVOSPGCHHGOGCPVTSDASMCVEASTBBCMSGPLDGSHNKVCHAGHIDIDJREEHHVTEGVPBVGTAAHGMDTDCVIGIJCLASNLGDCM
  • Điểm mua — cột hướng lên
  • Điểm bán — cột hướng xuống
  • Cột đậm — mã đã ra tín hiệu dứt khoát; cột nhạt — mới ở trạng thái chờ

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:50 29/10

06 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
VSCMUA
Giá mua/bán≤ 15
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-10-21

* CHoCH+ (cảnh báo tín hiệu đảo chiều TĂNG) ; * BOS + (xu hướng tăng) * Cổ phiếu đang trong pha 1 và có nhiều dấu hiệu hình thành pha 2 tăng giá; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;

TCHMUA
Giá mua/bán≤ 12.5
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-10-21

* Các đường trung bình động bắt đầu đảo chiều tăng; * Đường MACD vừa cắt lên đường tín hiệu; * Khối lượng giao dịch bùng nổ; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Phiên 29/10/2026 · cập nhật 18:48 29/10

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

07 — Dòng chảy tin tức

7.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 28/10, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.631 VND/USD, giảm 02 đồng so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.400 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.862 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 25.855 VND/USD, tăng 21 đồng so với phiên 27/10. Tỷ giá trên thị trường tự do tăng 23 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, giao dịch tại 25.970 VND/USD và 26.070 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 28/10, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,30 – 0,80 đpt ở các kỳ hạn ngắn trong khi đi ngang ở kỳ hạn 2W và tăng 0,05 đpt ở kỳ hạn 1M so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 4,10%; 1W 5,30%; 2W 5,50% và 1M 5,70%. Lãi suất bình quân LNH USD giảm 0,01 – 0,06 đpt ở tất cả các kỳ hạn; giao dịch tại: ON 3,84%; 1W 3,88%; 2W 3,90%, 1M 4,01. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp tăng nhẹ ở các kỳ hạn 7Y và 10Y trong khi giữ nguyên ở các kỳ hạn còn lại, chốt phiên: 3Y 3,72%; 5Y 4,28%; 7Y 4,34%; 10Y 4,47%; 15Y 4,57%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 9.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 07 ngày, 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 14 ngày, 35 ngày và 91 ngày, lãi suất đều giữ ở mức 4,5%. Có 9.291,93 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 1.241,51 tỷ đồng đáo hạn. Như vậy, NHNN bơm ròng 8.050,42 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở phiên hôm qua. Có 104.408,54 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.
04

Thị trường trái phiếu

Phiên 28/10, KBNN đấu thầu thành công 22.510 tỷ đồng/26.500 tỷ đồng TPCP gọi thầu (tỷ lệ trúng thầu đạt 86,6%). Trong đó, kỳ hạn 5Y trúng toàn bộ 12.000 tỷ đồng gọi thầu, 10Y trúng thầu 10.510/12.000 tỷ đồng gọi thầu. Kỳ hạn 3Y gọi thầu 500 tỷ đồng, 15Y gọi thầu 1.000 tỷ đồng, 30Y 500 tỷ đồng, tuy nhiên không có khối lượng trúng thầu. Lãi suất trúng thầu kỳ hạn 5Y ở mức 4,27%, 10Y 4,43% (đều không đổi so với phiên đấu thầu trước).

Bản tin vĩ mô phiên 29/10/2026 · nguồn vira.org.vn · cập nhật 18:48 29/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

7.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

08 — La bàn thị trường toàn cầu

8.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.743,98+0,3+12,9
NASDAQ26.549,85+0,3+14,3
Dow Jones52.475,10+0,2+8,5
Russell 20002.830,51+0,4+12,9
Nikkei 22564.659,47+1,1+24,8
Hang Seng22.958,65-0,6-12,8
CSI 3004.041,84+0,0+0,0
KOSPI5.937,66-1,2+37,8
TAIEX46.368,33-1,4+58,0
FTSE 10010.694,50+0,1+7,5
DAX25.704,02+0,4+4,8
CAC 407.886,96+0,0-3,8
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)102,78+2,9+79,3
Dầu Brent ($/bbl)115,32+1,3+89,8
Khí TN ($/MMBtu)2,82+4,5-22,1
Vàng ($/oz)4.051,60-0,6-6,4
Bạc ($/oz)53,46-1,5-24,2
Bạch kim ($/oz)1.547,90+0,8-27,2
Đồng ($/lb)6,64+0,3+17,8
Cà phê ($/lb)286,75-2,4-19,8
Mỹ — TPCP 3M (%)3,99-1,1+13,1
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,87+0,6+30,3
Mỹ — TPCP 10 năm (%)5,05+1,0+20,5
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,36+1,1+10,2
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)102,19-0,1+3,8
EUR/USD1,11-0,4-5,3
USD/JPY157,99+0,3+0,8
GBP/USD1,33-0,3-1,2
USD/CNY6,67-0,0-4,7
USD/CHF0,83+0,2+4,6
AUD/USD0,70+0,2+5,3
USD/CAD1,41+0,3+2,4
USD/KRW1.326,81+0,2-8,1
USD/SGD1,28+0,0-0,3
USD/INR95,18-0,0+5,8
USD/VND25.832,00-0,0-1,8

Giá chốt trước 15:30 29/10/2026 (giờ VN); chỉ số Mỹ lấy phiên đã đóng cửa gần nhất theo giờ New York · nguồn Yahoo Finance · cập nhật 18:49 29/10

8.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

Mở tài khoản chứng khoán tại AASĐăng ký trực tuyến qua eKYCMỞ TÀI KHOẢN
AAS

Khối quản lý tài sản
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS ProAAS PROQR tải ứng dụng AAS RoboAAS Robo
AAS PROAAS Robo

Báo cáo phiên 29/10/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success
MỞ TÀI KHOẢN