VIC241.000— +0,0%VHM63.000▲ +1,5%VCB56.300▼ -1,6%BID33.400▼ -1,3%CTG30.300▼ -1,3%VGI75.500▼ -1,7%VPB22.950▼ -1,1%GAS78.000▲ +2,6%MBB19.300▼ -2,0%HPG21.000▼ -0,9%VIC241.000— +0,0%VHM63.000▲ +1,5%VCB56.300▼ -1,6%BID33.400▼ -1,3%CTG30.300▼ -1,3%VGI75.500▼ -1,7%VPB22.950▼ -1,1%GAS78.000▲ +2,6%MBB19.300▼ -2,0%HPG21.000▼ -0,9%
AASMarket InsightsSmart Invest Research30/10/2026
30/10/2026 · VN-Index 1.741,62MỞ TÀI KHOẢN

Bản tin nhận định thị trường · 30/10/2026

Market Insights

"Một cây làm chẳng nên non": Chỉ có 2/21 nhóm ngành giữ được sắc xanh là Bất động sản (+0,79%) và Tiện ích (+0,33%), hoàn toàn không đủ sức chống đỡ trước áp lực bán tháo ở 19 ngành còn lại, đặc biệt là sự suy yếu của nhóm Ngân hàng (-1,75%) và Chứng khoán (-2,48%)

VN-Index (HOSE)

1.741,62
-0,80%

Số mã tăng / giảm

221 / 488
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất giảm giá

54,46%
Tăng giá 45,54%
Cuộn để khám phá báo cáo

Mục lục báo cáo

01
Bản đồ xoay vòng ngành (RRG)19 ngành · so với VN-Index
→
02
Dấu chân dòng tiềnĐộ rộng - Dòng vốn - Tín hiệu VN-Index
→
03
Góc nhìn chuyên giaNhận định phiên - Dự báo phiên kế tiếp
→
04
Tín hiệu giao dịch nổi bật0 mã lớn · toàn bộ 3 sàn
→
05
Hệ thống khuyến nghị tự độngBộ lọc SMC - MA - Phân kỳ
→
06
AAS khuyến nghịMua / Bán - Trung tâm Phân tích AAS
→
07
Dòng chảy tin tứcVĩ mô - Biểu đồ trong ngày
→
08
La bàn thị trường toàn cầuChỉ số - Hàng hóa - Tỷ giá - TTCK Mỹ
→

01 — Bản đồ xoay vòng ngành (RRG)

Ngành nào đang dẫn dắt, ngành nào đã hụt hơi

80809090100100110110120120DẪN DẮT (LEADING)vị thế mạnh, còn tăng tốcCẢI THIỆN (IMPROVING)dòng tiền âm thầm gomSUY YẾU (WEAKENING)mạnh nhưng hụt hơiTỤT HẬU (LAGGING)dòng tiền đã rútRS-Ratio →RS-Momentum →Dầu khíHóa chấtTài nguyên Cơ bảnXây dựng và Vật liệuHàng & Dịch vụ Công…Ô tô và phụ tùngThực phẩm và đồ uốngHàng cá nhân & Gia …Y tếBán lẻTruyền thôngDu lịch và Giải tríViễn thôngĐiện, nước & xăng d…Ngân hàngBảo hiểmBất động sảnDịch vụ tài chínhCông nghệ Thông tin
Dẫn dắt (Leading)
Cải thiện (Improving)
Suy yếu (Weakening)
Tụt hậu (Lagging)
Chấm to = hiện tại · đuôi 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay · bấm một ngành để xem quỹ đạo 3 tháng

Vị thế từng ngành

Dẫn dắt (Leading)vị thế mạnh, còn tăng tốc0 ngành

Không có ngành nào trong pha này.

Cải thiện (Improving)dòng tiền âm thầm gom4 ngành
  • Dịch vụ tài chính88 · 110
  • Bất động sản93 · 108
  • Ngân hàng97 · 105
  • Xây dựng và Vật liệu97 · 103
Suy yếu (Weakening)mạnh nhưng hụt hơi5 ngành
  • Hàng & Dịch vụ Công nghiệp103 · 83
  • Hóa chất104 · 84
  • Bán lẻ108 · 93
  • Tài nguyên Cơ bản105 · 96
  • Ô tô và phụ tùng103 · 96
Tụt hậu (Lagging)dòng tiền đã rút10 ngành
  • Dầu khí77 · 79
  • Điện, nước & xăng dầu khí đốt82 · 83
  • Thực phẩm và đồ uống89 · 89
  • Viễn thông88 · 91
  • Công nghệ Thông tin87 · 94
  • Du lịch và Giải trí93 · 97
  • Bảo hiểm95 · 95
  • Y tế94 · 99
  • Truyền thông95 · 99
  • Hàng cá nhân & Gia dụng96 · 99

Trục ngang là sức mạnh của ngành so với VN-Index, trục dọc là đà của chính sức mạnh đó; tâm 100 chính là VN-Index. Ngành nằm bên phải mạnh hơn chỉ số, nằm phía trên đang mạnh dần lên. Chọn một ngành ở ô “Xem đường đi” hoặc bấm vào chấm của ngành để xem quỹ đạo 3 tháng gần nhất của ngành đó; đuôi vẽ sẵn của mỗi ngành là 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay.

Dữ liệu tuần, so với VN-Index, tham số N=14 M=3, cập nhật tới 30/10/2026 · thu thập lúc 12:07 31/10.

02 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-181 ròng
7249253
72 tăng49 đứng253 giảm
HNX-50 ròng
455295
45 tăng52 đứng95 giảm
UPCOM-36 ròng
10492140
104 tăng92 đứng140 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 933

51≤ −7%39−7%~−5%74−5%~−3%217−3%~−1%126−1%~0%1970%530%~1%781%~3%203%~5%275%~7%51≥ 7%
Giảm 507Tăng 229

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+1,52VHM+0,99GAS-0,39SSB-0,40HDB-0,52VPB-0,55MWG-0,58GVR-0,62MCH-0,63MSN-0,64CTG-0,72BID-0,74LPB-0,83MBB-1,55VCB-1,64TCB

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

038.8M77.7M30/10 09:0009:3010:0010:3011:0012:4513:1513:4514:15

Phiên 30/10/2026 · đến 14:30 (chưa đủ phiên)

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-55112/10-42913/10-60214/10-67315/10-46216/10-95419/10-14820/10+18921/10+41322/10-24823/10-87526/10-32627/10-26628/10-53129/10-64030/10

Cột đỏ = bán ròng.

15 phiên 12/10–30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+0,87SX Thiết bị, máy móc+0,85Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí+0,62Tiện ích+0,51Tài chính khác+0,13Bất động sản-0,17Bảo hiểm-0,17Chăm sóc sức khỏe-0,20Công nghệ và thông tin-0,45SX Phụ trợ-0,52Sản phẩm cao su-0,60Vận tải - kho bãi-0,61Bán buôn

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.00010.000Trần: 284,5 tỷ · 5 mã284,5TrầnTăng: 1.663,5 tỷ · 97 mã1.663,5TăngKhông đổi: 1.965,6 tỷ · 75 mã1.965,6Không đổiGiảm: 8.063,1 tỷ · 502 mã8.063,1GiảmSàn: 29,4 tỷ · 10 mã29,4Sàn

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

VHM · HOSE
+68
VCB · HOSE
+37
VJC · HOSE
+31
BVH · HOSE
+30
GAS · HOSE
+27
DXG · HOSE
+25
VRE · HOSE
+15
SHB · HOSE
+12
PLX · HOSE
+10
PNJ · HOSE
+10

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
-354
TCB · HOSE
-133
MBB · HOSE
-43
VPL · HOSE
-38
VNM · HOSE
-31
GEX · HOSE
-30
BID · HOSE
-29
VPB · HOSE
-29
LPB · HOSE
-24
ORS · HOSE
-23

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%19.0%26.7%13.1%5%6%5%26/1016.1%29.1%12.0%4%7%5%4%27/1015.2%34.0%9%5%5%6%5%28/1012.6%25.2%10%5%8%9%5%5%29/1027.6%23.1%10.9%6%5%5%30/10
Bất động sảnNgân hàngChứng khoánThực phẩm - Đồ uốngVật liệu xây dựngVận tải - kho bãiSX Phụ trợXây dựngCông nghệ và thông tinBán lẻSX Nhựa - Hóa chấtBán buônTiện íchThiết bị điệnKhai khoángNông - Lâm - NgưSX Hàng gia dụngBảo hiểmChế biến Thủy sảnChăm sóc sức khỏeDịch vụ tư vấn, hỗ trợDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSX Thiết bị, máy mócSản phẩm cao suTài chính khác

5 phiên 26/10–30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (136)
13%
49%
32%
Bất động sản (88)
16%
25%
56%
Tiện ích (84)
15%
40%
42%
Vận tải - kho bãi (81)
16%
33%
46%
Vật liệu xây dựng (60)
15%
48%
33%
Thực phẩm - Đồ uống (60)
18%
38%
40%
Bán buôn (56)
16%
45%
30%
SX Nhựa - Hóa chất (52)
10%
40%
46%
SX Phụ trợ (37)
14%
54%
24%
Công nghệ và thông tin (36)
44%
44%
Khai khoáng (35)
11%
37%
43%
SX Hàng gia dụng (34)
9%
47%
38%
Chăm sóc sức khỏe (31)
26%
45%
29%
Chứng khoán (30)
23%
67%
Ngân hàng (24)
8%
8%
83%
Bán lẻ (24)
17%
58%
25%
Nông - Lâm - Ngư (22)
18%
36%
41%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
22%
39%
33%
Thiết bị điện (15)
60%
33%
SX Thiết bị, máy móc (13)
23%
54%
15%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
9%
64%
27%
Bảo hiểm (11)
36%
18%
45%
Chế biến thủy sản (7)
29%
43%
29%
Sản phẩm cao su (7)
57%
43%
Tài chính khác (3)
33%
67%
Chưa phân loại (541)
9%
70%
14%

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

6955.3%≤10K3.90730.0%≤20K3.59027.6%≤40K1.1839.1%≤60K2.06915.9%≤80K1080.8%≤100K1.47711.3%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 13.027 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
+0,00%
VHM
+1,45%
KSF
-0,14%
VRE
BCM
NVL
KBC
SSH
VCB
-1,57%
BID
-1,33%
CTG
-1,30%
VPB
-1,08%
MBB
-2,03%
TCB
-3,36%
STB
-0,90%
ACB
-1,41%
HDB
-1,32%
LPB
-3,22%
MSB
-1,56%
SSB
VIB
SHB
NVB
TPB
OCB
EIB
ABB
VPL
+0,00%
BSR
-0,18%
DMX
+0,00%
TCX
-1,08%
VCK
VPX
GEE
KSV
NAB
GEL
DNH
LPS
VNZ
CRV
ACV
-3,17%
VJC
+0,00%
HVN
GMD
PHP
VNM
-1,39%
MSN
-2,91%
SAB
+0,24%
VGI
-1,69%
FPT
+0,00%
FOX
GAS
+2,63%
POW
PGV
MCH
-1,68%
MWG
-2,37%
FRT
SSI
-1,53%
HCM
VIX
VCI
VND
MBS
GVR
-2,19%
DCM
DPM
HPG
-0,94%
THD
REE
CC1
MSR
PVS
PVD
BVH
PVI
PLX
VEA
HAG
GEX
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Thực phẩm - Đồ uống
Công nghệ và thông tin
Tiện ích
Bán lẻ
Vật liệu xây dựng
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Bất động sản3.405+110,97%+101,41%+61,54%+78,83%+49,52%
Ngân hàng2.850-11,57%-6,68%-43,34%-17,82%-16,35%
Chứng khoán1.345+6,47%+6,87%-29,18%+6,27%-20,72%
Thực phẩm - Đồ uống719+6,38%+58,44%+2,02%+44,15%-34,54%
Vật liệu xây dựng673-31,95%+76,89%+62,70%+144,14%-11,86%
Vận tải - kho bãi582-47,62%-21,38%-33,05%+3,31%-6,41%
SX Phụ trợ401-38,46%+2,42%-44,00%-2,12%-82,60%
Xây dựng363+32,67%-9,53%-8,26%+64,11%+18,32%
Công nghệ và thông tin321-54,19%-35,61%-24,76%+33,63%+42,12%
Bán lẻ301+4,67%-28,61%+15,73%+96,04%-2,72%
SX Nhựa - Hóa chất263-40,23%+20,91%-18,52%+13,57%-45,42%
Bán buôn253-43,76%+1,81%-32,04%-19,45%-18,56%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Mã ↕Giá ↕+/- ↕KLGD ↕P/E ↕P/B ↕Vốn hóa (tỷ) ▼
VIC241.000+0,00%5.0M164,08,71.870.687
VHM63.000+1,45%13.5M3,02,3517.534
VCB56.300-1,57%3.6M11,02,1470.425
BID33.400-1,33%3.3M7,01,6259.793
CTG30.300-1,30%4.1M4,01,3235.338
VGI75.500-1,69%252K18,06,7229.808
VPB22.950-1,08%14.7M5,00,9229.500
GAS78.000+2,63%985K14,02,7188.210
MBB19.300-2,03%9.5M4,01,3178.781
HPG21.000-0,94%24.8M6,01,4177.302
MCH135.000-1,68%218K22,09,7176.500
VPL90.100+0,00%1.1M——161.576
TCB21.600-3,36%17.6M5,01,2153.063
ACV39.700-3,17%829K9,02,1142.239
BSR27.600-0,18%5.6M——138.202
GVR31.250-2,19%1.3M16,02,0125.000
STB66.300-0,90%2.6M40,02,2124.990
ACB21.000-1,41%8.1M6,01,3121.893
VNM56.900-1,39%3.0M10,03,2118.919
HDB22.400-1,32%12.9M4,01,4112.118

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

03 — Góc nhìn chuyên gia

3.1 Nhận định phiên giao dịch

CapNhatThiTruong_4anh_1_khoi1-3.png

CapNhatThiTruong_4anh_2_khoi4-5.png

CapNhatThiTruong_4anh_3_khoi6-7.png

3.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 45,54%Giảm giá 54,46%Đi ngang 0,00%
  • Tăng giá 45,54%
  • Giảm giá 54,46%
  • Đi ngang 0,00%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 51,79%Nến Đỏ 47,32%Nến Doji 0,89%
  • Nến Xanh 51,79%
  • Nến Đỏ 47,32%
  • Nến Doji 0,89%
Kháng cự1.775,00
Hỗ trợ1.690,00

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 12:03 31/10

04 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 11:58 31/10

05 — Hệ thống khuyến nghị tự động

  • 2tín hiệu MUA
  • 33chờ mua
  • 28chờ bán
  • 45tín hiệu BÁN
8060402002040
GDAHNGNAGSAMNABNTPPOSTTHOCBSJDTV2BCEHSGPTDBMIHIOHMCVIPCTPPIVTPBGILTCBVICCDCOCHSCLTVNVC7VTZNVBTCHMSBMSHVJCDCLHHGVGTGEEMBGVEADCMQCGHARIDIIJCPSDVRCHIDPACACVDAHLASVGCCTSQNSDHCGSPAFXFITIDCVC3YEGKVCG36ANVDGTDGWBKCKSBBGEMSNAPHBVSKCBASPCVNPVDNTLBVHSIPTNGTCMVIBVCGHTNAAACIICTGDPGPLCAASBKGPCHVCBBSIKBCPTBVSCMWGACBHAHHPGNT2HIINBCCSVVPI
  • Điểm mua — cột hướng lên
  • Điểm bán — cột hướng xuống
  • Cột đậm — mã đã ra tín hiệu dứt khoát; cột nhạt — mới ở trạng thái chờ

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 12:03 31/10

06 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
VSCMUA
Giá mua/bán≤ 15
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-10-21

* CHoCH+ (cảnh báo tín hiệu đảo chiều TĂNG) ; * BOS + (xu hướng tăng) * Cổ phiếu đang trong pha 1 và có nhiều dấu hiệu hình thành pha 2 tăng giá; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;

TCHMUA
Giá mua/bán≤ 12.5
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-10-21

* Các đường trung bình động bắt đầu đảo chiều tăng; * Đường MACD vừa cắt lên đường tín hiệu; * Khối lượng giao dịch bùng nổ; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Phiên 30/10/2026 · cập nhật 11:54 31/10

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

07 — Dòng chảy tin tức

7.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 29/10, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.644 VND/USD, tăng 13 đồng so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.412 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.876 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 25.826 VND/USD, giảm 29 đồng so với phiên 28/10. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 20 đồng ở chiều mua vào trong khi giữ nguyên ở chiều bán ra, giao dịch tại 25.950 VND/USD và 26.070 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 29/10, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,02 – 0,40 đpt ở tất cả các kỳ hạn từ 1M trở xuống so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 3,70%; 1W 5,28%; 2W 5,43% và 1M 5,60%. Lãi suất bình quân LNH USD đi ngang ở các kỳ hạn ngắn trong khi tăng 0,01 – 0,02 đpt ở các kỳ hạn 2W và 1M; giao dịch tại: ON 3,84%; 1W 3,88%; 2W 3,91%, 1M 4,03. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp không thay đổi ở tất cả các kỳ hạn, chốt phiên: 3Y 3,72%; 5Y 4,28%; 7Y 4,34%; 10Y 4,47%; 15Y 4,57%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 8.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 07 ngày, 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 14 ngày và 91 ngày, 3.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 35 ngày, lãi suất đều giữ ở mức 4,5%. Có 10.556,99 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 7.807,59 tỷ đồng đáo hạn. Như vậy, NHNN bơm ròng 2.749,40 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở phiên hôm qua. Có 107.157,94 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

Bản tin vĩ mô phiên 30/10/2026 · nguồn vira.org.vn · cập nhật 11:54 31/10

7.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

08 — La bàn thị trường toàn cầu

8.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.720,39-0,3+12,6
NASDAQ26.184,72-1,4+12,7
Dow Jones52.342,56-0,3+8,2
Russell 20002.859,22+1,0+14,0
Nikkei 22563.290,11-2,1+22,1
Hang Seng23.294,42+1,5-11,6
CSI 3003.985,50+0,0+0,0
KOSPI5.730,74-3,5+33,0
TAIEX45.211,83-2,5+54,0
FTSE 10010.722,10+0,3+7,8
DAX26.039,68+1,3+6,1
CAC 407.970,00+1,1-2,8
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)102,00-0,8+78,0
Dầu Brent ($/bbl)114,88-0,4+89,1
Khí TN ($/MMBtu)2,95+4,8-18,4
Vàng ($/oz)4.031,40-0,5-6,9
Bạc ($/oz)52,19-2,4-26,0
Bạch kim ($/oz)1.494,80-3,4-29,7
Đồng ($/lb)6,58-0,9+16,7
Cà phê ($/lb)285,45-0,5-20,1
Mỹ — TPCP 3M (%)4,00+0,1+13,2
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,80-1,4+28,4
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,99-1,1+19,2
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,33-0,6+9,6
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)102,04-0,2+3,7
EUR/USD1,12+0,2-5,1
USD/JPY157,83-0,1+0,7
GBP/USD1,33+0,2-1,1
USD/CNY6,67-0,0-4,7
USD/CHF0,83-0,1+4,5
AUD/USD0,71+0,4+5,7
USD/CAD1,40-0,5+2,0
USD/KRW1.340,34+1,0-7,2
USD/SGD1,28-0,0-0,3
USD/INR95,21+0,0+5,8
USD/VND25.852,00+0,1-1,7

Giá chốt trước 15:30 30/10/2026 (giờ VN); chỉ số Mỹ lấy phiên đã đóng cửa gần nhất theo giờ New York · nguồn Yahoo Finance · cập nhật 12:03 31/10

8.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

Mở tài khoản chứng khoán tại AASĐăng ký trực tuyến qua eKYCMỞ TÀI KHOẢN
AAS

Khối quản lý tài sản
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS ProAAS PROQR tải ứng dụng AAS RoboAAS Robo
AAS PROAAS Robo

Báo cáo phiên 30/10/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success
MỞ TÀI KHOẢN