Binh bại như núi lở: Phản ánh chính xác đà rơi của VN-Index khi bốc hơi 30,90 điểm (-1,77%) về mức 1.710,72 điểm với biên độ dao động trong phiên lên tới hơn 50 điểm. Độ rộng sàn HOSE nghiêng hẳn về bên bán với 281 mã giảm áp đảo hoàn toàn 46 mã tăng, xác lập mức chênh lệch rộng nhất kể từ năm 2007 (-235 mã).
VN-Index (HOSE)
Số mã tăng / giảm
Xác suất tăng giá
Vị thế từng ngành
Trục ngang là sức mạnh của ngành so với VN-Index, trục dọc là đà của chính sức mạnh đó; tâm 100 chính là VN-Index. Ngành nằm bên phải mạnh hơn chỉ số, nằm phía trên đang mạnh dần lên. Chọn một ngành ở ô “Xem đường đi” hoặc bấm vào chấm của ngành để xem quỹ đạo 3 tháng gần nhất của ngành đó; đuôi vẽ sẵn của mỗi ngành là 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay.
Dữ liệu tuần, so với VN-Index, tham số N=14 M=3, cập nhật tới 02/11/2026 · thu thập lúc 22:37 02/11.
Số lượng cổ phiếu: 873
Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 02/11/2026 · đến 14:30 (chưa đủ phiên)
Cột đỏ = bán ròng.
15 phiên 13/10–02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
5 phiên 27/10–02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 17.164 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
| Ngành | GT (tỷ) | %GT 1p | %GT 3p | %GT 5p | %GT 10p | %GT 20p |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngân hàng | 5.361 | +88,08% | +27,02% | +63,97% | +34,25% | +93,05% |
| Bất động sản | 2.425 | -28,77% | +28,19% | +4,19% | +27,15% | +23,49% |
| Chứng khoán | 2.020 | +50,25% | +90,72% | +25,83% | -4,70% | +79,18% |
| Thực phẩm - Đồ uống | 953 | +32,58% | +48,20% | +59,49% | +46,99% | +47,17% |
| Vận tải - kho bãi | 771 | +32,54% | +14,37% | +11,19% | +65,29% | +35,41% |
| Vật liệu xây dựng | 727 | +8,06% | +83,25% | +148,11% | +95,72% | +0,49% |
| Công nghệ và thông tin | 661 | +106,32% | -11,99% | +10,73% | +158,57% | +265,43% |
| Bán lẻ | 551 | +83,22% | -9,93% | +44,02% | +144,95% | +22,05% |
| SX Nhựa - Hóa chất | 506 | +92,52% | +106,38% | +84,63% | +123,77% | +70,00% |
| SX Phụ trợ | 440 | +9,85% | +47,83% | +10,04% | +28,54% | -6,86% |
| Xây dựng | 418 | +15,31% | +17,74% | +26,53% | +34,46% | +85,92% |
| Bán buôn | 380 | +50,31% | -8,36% | +8,00% | +70,14% | +2,91% |
GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
| Mã ↕ | Giá ↕ | +/- ↕ | KLGD ↕ | P/E ↕ | P/B ↕ | Vốn hóa (tỷ) ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VIC | 242.000 | +0,41% | 2.5M | 39,8 | 8,8 | 1.878.449 |
| VHM | 62.000 | -1,59% | 8.6M | 4,2 | 2,2 | 509.319 |
| VCB | 53.600 | -4,80% | 14.0M | 11,0 | 1,8 | 447.864 |
| BID | 32.000 | -4,19% | 9.3M | 7,2 | 1,3 | 248.903 |
| CTG | 29.750 | -1,82% | 10.9M | 5,4 | 1,2 | 231.067 |
| VGI | 73.400 | -2,78% | 256K | 19,6 | 5,4 | 223.416 |
| VPB | 21.550 | -6,10% | 19.7M | 6,4 | 1,0 | 215.500 |
| GAS | 77.000 | -1,28% | 777K | 14,9 | 2,7 | 185.797 |
| MCH | 133.500 | -1,11% | 231K | 23,2 | 9,5 | 174.539 |
| MBB | 18.750 | -2,85% | 23.9M | 5,3 | 1,2 | 173.686 |
| HPG | 20.400 | -2,86% | 25.5M | 6,8 | 1,2 | 172.237 |
| VPL | 90.100 | +0,00% | 1.1M | 51,0 | 3,6 | 161.576 |
| TCB | 21.400 | -0,93% | 25.4M | 6,7 | 1,0 | 151.646 |
| ACV | 38.700 | -3,49% | 1.1M | 11,2 | 1,9 | 138.656 |
| BSR | 27.100 | -1,81% | 8.0M | 5,8 | 1,7 | 135.698 |
| STB | 65.100 | -1,81% | 4.2M | 81,2 | 1,9 | 122.728 |
| ACB | 20.300 | -3,33% | 17.5M | 7,1 | 1,2 | 117.830 |
| VNM | 56.000 | -1,58% | 4.3M | 10,6 | 3,4 | 117.038 |
| GVR | 29.100 | -6,88% | 3.9M | 15,5 | 1,9 | 116.400 |
| HDB | 21.900 | -2,23% | 23.1M | 6,7 | 1,4 | 109.616 |
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên



Xu hướng T+1
Mẫu hình nến biến động
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:42 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:49 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:41 02/11
* CHoCH+ (cảnh báo tín hiệu đảo chiều TĂNG) ; * BOS + (xu hướng tăng) * Cổ phiếu đang trong pha 1 và có nhiều dấu hiệu hình thành pha 2 tăng giá; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;
* Các đường trung bình động bắt đầu đảo chiều tăng; * Đường MACD vừa cắt lên đường tín hiệu; * Khối lượng giao dịch bùng nổ; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;
Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS
Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11
Cách thức chốt lời và dừng lỗ
Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:
Bản tin vĩ mô phiên 02/11/2026 · nguồn vira.org.vn · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

| Chỉ số CK | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| S&P 500 | 7.580,07 | -1,8 | +10,5 |
| NASDAQ | 25.437,00 | -2,9 | +9,5 |
| Dow Jones | 51.770,31 | -1,1 | +7,0 |
| Russell 2000 | 2.811,84 | -1,7 | +12,1 |
| Nikkei 225 | 63.290,11 | -2,1 | +22,1 |
| Hang Seng | 23.393,32 | +0,4 | -11,2 |
| CSI 300 | 4.016,92 | +0,0 | +0,0 |
| KOSPI | 5.730,74 | -3,5 | +33,0 |
| TAIEX | 44.920,14 | -0,7 | +53,1 |
| FTSE 100 | 10.729,80 | +0,1 | +7,8 |
| DAX | 25.818,21 | -0,9 | +5,2 |
| CAC 40 | 7.969,42 | -0,0 | -2,8 |
| Hàng hóa & lợi suất | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| Dầu WTI ($/bbl) | 104,12 | +2,1 | +81,7 |
| Dầu Brent ($/bbl) | 117,64 | +2,4 | +93,7 |
| Khí TN ($/MMBtu) | 2,90 | -1,8 | -19,9 |
| Vàng ($/oz) | 3.898,90 | -3,3 | -10,0 |
| Bạc ($/oz) | 49,10 | -5,9 | -30,4 |
| Bạch kim ($/oz) | 1.438,00 | -3,8 | -32,4 |
| Đồng ($/lb) | 6,46 | -1,9 | +14,5 |
| Cà phê ($/lb) | 287,20 | +0,6 | -19,6 |
| Mỹ — TPCP 3M (%) | 3,97 | -0,6 | +12,5 |
| Mỹ — TPCP 5 năm (%) | 4,72 | -1,7 | +26,3 |
| Mỹ — TPCP 10 năm (%) | 4,93 | -1,2 | +17,7 |
| Mỹ — TPCP 30 năm (%) | 5,31 | -0,4 | +9,2 |
| Tỷ giá | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| US Dollar (DXY) | 101,88 | -0,2 | +3,5 |
| EUR/USD | 1,12 | +0,2 | -4,8 |
| USD/JPY | 157,80 | -0,0 | +0,7 |
| GBP/USD | 1,34 | +0,4 | -0,7 |
| USD/CNY | 6,66 | -0,1 | -4,8 |
| USD/CHF | 0,82 | -0,5 | +4,0 |
| AUD/USD | 0,70 | -0,4 | +5,2 |
| USD/CAD | 1,40 | +0,0 | +2,0 |
| USD/KRW | 1.337,98 | -0,2 | -7,3 |
| USD/SGD | 1,28 | -0,1 | -0,4 |
| USD/INR | 95,15 | -0,1 | +5,8 |
| USD/VND | 25.799,00 | -0,2 | -1,9 |
Giá chốt trước 15:30 02/11/2026 (giờ VN); chỉ số Mỹ lấy phiên đã đóng cửa gần nhất theo giờ New York · nguồn Yahoo Finance · cập nhật 22:42 02/11
