VIC242.000▲ +0,4%VHM62.000▼ -1,6%VCB53.600▼ -4,8%BID32.000▼ -4,2%CTG29.750▼ -1,8%VGI73.400▼ -2,8%VPB21.550▼ -6,1%GAS77.000▼ -1,3%MCH133.500▼ -1,1%MBB18.750▼ -2,9%VIC242.000▲ +0,4%VHM62.000▼ -1,6%VCB53.600▼ -4,8%BID32.000▼ -4,2%CTG29.750▼ -1,8%VGI73.400▼ -2,8%VPB21.550▼ -6,1%GAS77.000▼ -1,3%MCH133.500▼ -1,1%MBB18.750▼ -2,9%
AASMarket InsightsSmart Invest Research02/11/2026
02/11/2026 · VN-Index 1.710,72MỞ TÀI KHOẢN

Bản tin nhận định thị trường · 02/11/2026

Market Insights

Binh bại như núi lở: Phản ánh chính xác đà rơi của VN-Index khi bốc hơi 30,90 điểm (-1,77%) về mức 1.710,72 điểm với biên độ dao động trong phiên lên tới hơn 50 điểm. Độ rộng sàn HOSE nghiêng hẳn về bên bán với 281 mã giảm áp đảo hoàn toàn 46 mã tăng, xác lập mức chênh lệch rộng nhất kể từ năm 2007 (-235 mã).

VN-Index (HOSE)

1.710,72
-1,77%

Số mã tăng / giảm

132 / 531
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

54,75%
Giảm giá 45,25%
Cuộn để khám phá báo cáo

Mục lục báo cáo

01
Bản đồ xoay vòng ngành (RRG)19 ngành · so với VN-Index
→
02
Dấu chân dòng tiềnĐộ rộng - Dòng vốn - Tín hiệu VN-Index
→
03
Góc nhìn chuyên giaNhận định phiên - Dự báo phiên kế tiếp
→
04
Tín hiệu giao dịch nổi bật0 mã lớn · toàn bộ 3 sàn
→
05
Hệ thống khuyến nghị tự độngBộ lọc SMC - MA - Phân kỳ
→
06
AAS khuyến nghịMua / Bán - Trung tâm Phân tích AAS
→
07
Dòng chảy tin tứcVĩ mô - Biểu đồ trong ngày
→
08
La bàn thị trường toàn cầuChỉ số - Hàng hóa - Tỷ giá - TTCK Mỹ
→

01 — Bản đồ xoay vòng ngành (RRG)

Ngành nào đang dẫn dắt, ngành nào đã hụt hơi

80809090100100110110120120DẪN DẮT (LEADING)vị thế mạnh, còn tăng tốcCẢI THIỆN (IMPROVING)dòng tiền âm thầm gomSUY YẾU (WEAKENING)mạnh nhưng hụt hơiTỤT HẬU (LAGGING)dòng tiền đã rútRS-Ratio →RS-Momentum →Dầu khíHóa chấtTài nguyên Cơ bảnXây dựng và Vật liệuHàng & Dịch vụ Công…Ô tô và phụ tùngThực phẩm và đồ uốngHàng cá nhân & Gia …Y tếBán lẻTruyền thôngDu lịch và Giải tríViễn thôngĐiện, nước & xăng d…Ngân hàngBảo hiểmBất động sảnDịch vụ tài chínhCông nghệ Thông tin
Dẫn dắt (Leading)
Cải thiện (Improving)
Suy yếu (Weakening)
Tụt hậu (Lagging)
Chấm to = hiện tại · đuôi 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay · bấm một ngành để xem quỹ đạo 3 tháng

Vị thế từng ngành

Dẫn dắt (Leading)vị thế mạnh, còn tăng tốc2 ngành
  • Ô tô và phụ tùng108 · 100
  • Truyền thông104 · 106
Cải thiện (Improving)dòng tiền âm thầm gom1 ngành
  • Bất động sản95 · 103
Suy yếu (Weakening)mạnh nhưng hụt hơi5 ngành
  • Tài nguyên Cơ bản102 · 86
  • Bán lẻ109 · 91
  • Hóa chất101 · 87
  • Hàng & Dịch vụ Công nghiệp103 · 88
  • Hàng cá nhân & Gia dụng103 · 94
Tụt hậu (Lagging)dòng tiền đã rút11 ngành
  • Điện, nước & xăng dầu khí đốt87 · 88
  • Dầu khí88 · 87
  • Thực phẩm và đồ uống92 · 92
  • Dịch vụ tài chính90 · 99
  • Ngân hàng98 · 92
  • Viễn thông96 · 95
  • Công nghệ Thông tin95 · 97
  • Xây dựng và Vật liệu100 · 95
  • Y tế99 · 95
  • Du lịch và Giải trí100 · 96
  • Bảo hiểm99 · 99

Trục ngang là sức mạnh của ngành so với VN-Index, trục dọc là đà của chính sức mạnh đó; tâm 100 chính là VN-Index. Ngành nằm bên phải mạnh hơn chỉ số, nằm phía trên đang mạnh dần lên. Chọn một ngành ở ô “Xem đường đi” hoặc bấm vào chấm của ngành để xem quỹ đạo 3 tháng gần nhất của ngành đó; đuôi vẽ sẵn của mỗi ngành là 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay.

Dữ liệu tuần, so với VN-Index, tham số N=14 M=3, cập nhật tới 02/11/2026 · thu thập lúc 22:37 02/11.

02 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-235 ròng
4647281
46 tăng47 đứng281 giảm
HNX-84 ròng
3045114
30 tăng45 đứng114 giảm
UPCOM-80 ròng
5682136
56 tăng82 đứng136 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 873

45≤ −7%59−7%~−5%107−5%~−3%217−3%~−1%121−1%~0%1860%320%~1%381%~3%233%~5%225%~7%23≥ 7%
Giảm 549Tăng 138

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+1,60VIC-0,52BSR-0,67HDB-0,82TCX-0,84ACB-0,88CTG-0,97FPT-0,99LPB-1,04HPG-1,14MBB-1,69VHM-1,77GVR-2,24BID-2,89VPB-4,65VCB

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

041.6M83.2M02/11 09:0009:3010:0010:3011:0012:4513:1513:4514:15

Phiên 02/11/2026 · đến 14:30 (chưa đủ phiên)

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-42913/10-60214/10-67315/10-46216/10-95419/10-14820/10+18921/10+41322/10-24823/10-87526/10-32627/10-26628/10-53129/10-64030/10-52002/11

Cột đỏ = bán ròng.

15 phiên 13/10–02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

-0,12SX Thiết bị, máy móc-0,30Bất động sản-0,69Xây dựng-0,78Sản phẩm cao su-0,81Tài chính khác-1,06Vận tải - kho bãi-1,17Thực phẩm - Đồ uống-1,22SX Hàng gia dụng-1,26Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí-1,34Tiện ích-1,39Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ-1,50SX Phụ trợ

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

05.00010.00015.000Trần: 111,0 tỷ · 4 mã111,0TrầnTăng: 1.293,0 tỷ · 67 mã1.293,0TăngKhông đổi: 357,0 tỷ · 63 mã357,0Không đổiGiảm: 13.808,6 tỷ · 544 mã13.808,6GiảmSàn: 362,4 tỷ · 19 mã362,4Sàn

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

MSN · HOSE
+90
VIX · HOSE
+40
SHS · HNX
+31
SHS · HOSE
+31
PNJ · HOSE
+29
BVH · HOSE
+25
TCH · HOSE
+25
TPB · HOSE
+24
TCB · HOSE
+24
DCM · HOSE
+23

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

MBB · HOSE
-182
VCB · HOSE
-155
ACB · HOSE
-118
STB · HOSE
-105
FPT · HOSE
-86
GMD · HOSE
-76
VIC · HOSE
-42
VPB · HOSE
-41
SHB · HOSE
-35
FRT · HOSE
-35

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%29.1%16.1%12.0%4%7%5%4%27/1034.0%15.2%9%5%5%6%5%28/1025.2%12.6%10%5%9%8%5%5%29/1023.1%27.6%10.9%6%5%5%30/1032.6%14.8%12.3%6%5%4%4%02/11
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánThực phẩm - Đồ uốngVận tải - kho bãiVật liệu xây dựngCông nghệ và thông tinBán lẻSX Nhựa - Hóa chấtSX Phụ trợXây dựngBán buônKhai khoángTiện íchThiết bị điệnNông - Lâm - NgưBảo hiểmSX Hàng gia dụngChế biến Thủy sảnChăm sóc sức khỏeDịch vụ tư vấn, hỗ trợDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSX Thiết bị, máy mócSản phẩm cao suTài chính khác

5 phiên 27/10–02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (136)
9%
57%
32%
Bất động sản (88)
13%
27%
57%
Tiện ích (84)
46%
44%
Vận tải - kho bãi (81)
12%
30%
51%
Vật liệu xây dựng (60)
42%
47%
Thực phẩm - Đồ uống (59)
8%
51%
41%
Bán buôn (56)
9%
41%
43%
SX Nhựa - Hóa chất (52)
40%
48%
12%
SX Phụ trợ (37)
8%
59%
32%
Công nghệ và thông tin (36)
14%
44%
39%
Khai khoáng (35)
14%
43%
43%
SX Hàng gia dụng (34)
56%
38%
Chăm sóc sức khỏe (31)
23%
39%
32%
Chứng khoán (30)
17%
30%
53%
Ngân hàng (24)
8%
88%
Bán lẻ (24)
58%
33%
Nông - Lâm - Ngư (22)
45%
50%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
50%
44%
Thiết bị điện (15)
13%
47%
40%
SX Thiết bị, máy móc (13)
15%
54%
23%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
18%
55%
27%
Bảo hiểm (11)
18%
82%
Chế biến thủy sản (8)
25%
38%
38%
Sản phẩm cao su (7)
57%
43%
Tài chính khác (3)
33%
67%
Chưa phân loại (541)
75%
17%

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

4892.9%≤10K5.68633.1%≤20K5.47931.9%≤40K2.44814.3%≤60K2.01211.7%≤80K1220.7%≤100K9285.4%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 17.164 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
+0,41%
VHM
-1,59%
KSF
-2,12%
VRE
BCM
NVL
KBC
SSH
VCB
-4,80%
BID
-4,19%
CTG
-1,82%
VPB
-6,10%
MBB
-2,85%
TCB
-0,93%
STB
-1,81%
ACB
-3,33%
HDB
-2,23%
LPB
-4,43%
MSB
SSB
VIB
SHB
NVB
TPB
OCB
EIB
ABB
VPL
+0,00%
BSR
-1,81%
DMX
-2,12%
TCX
-4,36%
VCK
VPX
GEE
KSV
NAB
GEL
DNH
LPS
IDP
CRV
VSF
ACV
-3,49%
VJC
+0,53%
HVN
GMD
VNM
-1,58%
MSN
-0,86%
SAB
-1,65%
GAS
-1,28%
POW
PGV
VGI
-2,78%
FPT
-4,74%
FOX
MCH
-1,11%
MWG
-2,16%
FRT
SSI
-2,33%
HCM
VIX
VCI
VND
MBS
GVR
-6,88%
DCM
DPM
HPG
-2,86%
THD
REE
CC1
MSR
PVS
PVD
BVH
PVI
PLX
VEA
HAG
GEX
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Công nghệ và thông tin
Bán lẻ
Vật liệu xây dựng
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng5.361+88,08%+27,02%+63,97%+34,25%+93,05%
Bất động sản2.425-28,77%+28,19%+4,19%+27,15%+23,49%
Chứng khoán2.020+50,25%+90,72%+25,83%-4,70%+79,18%
Thực phẩm - Đồ uống953+32,58%+48,20%+59,49%+46,99%+47,17%
Vận tải - kho bãi771+32,54%+14,37%+11,19%+65,29%+35,41%
Vật liệu xây dựng727+8,06%+83,25%+148,11%+95,72%+0,49%
Công nghệ và thông tin661+106,32%-11,99%+10,73%+158,57%+265,43%
Bán lẻ551+83,22%-9,93%+44,02%+144,95%+22,05%
SX Nhựa - Hóa chất506+92,52%+106,38%+84,63%+123,77%+70,00%
SX Phụ trợ440+9,85%+47,83%+10,04%+28,54%-6,86%
Xây dựng418+15,31%+17,74%+26,53%+34,46%+85,92%
Bán buôn380+50,31%-8,36%+8,00%+70,14%+2,91%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Mã ↕Giá ↕+/- ↕KLGD ↕P/E ↕P/B ↕Vốn hóa (tỷ) ▼
VIC242.000+0,41%2.5M39,88,81.878.449
VHM62.000-1,59%8.6M4,22,2509.319
VCB53.600-4,80%14.0M11,01,8447.864
BID32.000-4,19%9.3M7,21,3248.903
CTG29.750-1,82%10.9M5,41,2231.067
VGI73.400-2,78%256K19,65,4223.416
VPB21.550-6,10%19.7M6,41,0215.500
GAS77.000-1,28%777K14,92,7185.797
MCH133.500-1,11%231K23,29,5174.539
MBB18.750-2,85%23.9M5,31,2173.686
HPG20.400-2,86%25.5M6,81,2172.237
VPL90.100+0,00%1.1M51,03,6161.576
TCB21.400-0,93%25.4M6,71,0151.646
ACV38.700-3,49%1.1M11,21,9138.656
BSR27.100-1,81%8.0M5,81,7135.698
STB65.100-1,81%4.2M81,21,9122.728
ACB20.300-3,33%17.5M7,11,2117.830
VNM56.000-1,58%4.3M10,63,4117.038
GVR29.100-6,88%3.9M15,51,9116.400
HDB21.900-2,23%23.1M6,71,4109.616

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

03 — Góc nhìn chuyên gia

3.1 Nhận định phiên giao dịch

CapNhatThiTruong_4anh_1_khoi1-3.png

CapNhatThiTruong_4anh_2_khoi4-5.png

CapNhatThiTruong_4anh_3_khoi6-7.png

3.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 54,75%Giảm giá 45,25%Đi ngang 0,00%
  • Tăng giá 54,75%
  • Giảm giá 45,25%
  • Đi ngang 0,00%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 54,25%Nến Đỏ 45,00%Nến Doji 0,75%
  • Nến Xanh 54,25%
  • Nến Đỏ 45,00%
  • Nến Doji 0,75%
Kháng cự1.772,00
Hỗ trợ1.690,00

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:42 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

04 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:49 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

05 — Hệ thống khuyến nghị tự động

  • 4tín hiệu MUA
  • 18chờ mua
  • 26chờ bán
  • 43tín hiệu BÁN
60402002040
GDANVBCTFNTPNAGVC7PIVVCPCDCTV2MSHBSICTPOCHSZCHIONKGPOSGILTCHHDCSAMDPRIDILASTNHANVVIBTDPCSVDCLHAHOGCSDAMSRTEGHIDBKGBFCHHGHT1MBGVEANBCTNGOCBTTHTVNFITQCGVGCIDCKSVIJCACVDCMHARABBGEEC69FRTVGTYEGPSDVIPAFXBMIEIBDAHPACTCBVPXVC3VRCDHCGSPQNSVTZHSGHDAHNGSCLHVHCTDORSPETDXPCTSHDBCTIQTP
  • Điểm mua — cột hướng lên
  • Điểm bán — cột hướng xuống
  • Cột đậm — mã đã ra tín hiệu dứt khoát; cột nhạt — mới ở trạng thái chờ

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:41 02/11

06 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
VSCMUA
Giá mua/bán≤ 15
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-10-21

* CHoCH+ (cảnh báo tín hiệu đảo chiều TĂNG) ; * BOS + (xu hướng tăng) * Cổ phiếu đang trong pha 1 và có nhiều dấu hiệu hình thành pha 2 tăng giá; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;

TCHMUA
Giá mua/bán≤ 12.5
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-10-21

* Các đường trung bình động bắt đầu đảo chiều tăng; * Đường MACD vừa cắt lên đường tín hiệu; * Khối lượng giao dịch bùng nổ; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Phiên 02/11/2026 · cập nhật 22:37 02/11

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

07 — Dòng chảy tin tức

7.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Trong tuần từ 26/10 - 30/10, tỷ giá trung tâm được NHNN điều chỉnh tăng - giảm đan xen qua các phiên. Chốt ngày 30/10, tỷ giá trung tâm được niêm yết ở mức 25.637 VND/USD, tăng 10 đồng so với phiên cuối tuần trước đó. NHNN niêm yết tỷ giá mua giao ngay ở mức 24.406 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn; tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.868 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Tỷ giá LNH trong tuần từ 26/10 - 30/10 tăng các phiên đầu tuần rồi giảm mạnh 2 phiên cuối tuần. Kết thúc phiên 30/10, tỷ giá LNH đóng cửa tại 25.804 VND/USD, giảm tiếp 20 đồng so với phiên cuối tuần trước đó. Tỷ giá trên thị trường tự do tuần qua cũng tăng – giảm đan xen. Chốt phiên 30/10, tỷ giá tự do giảm 10 đồng ở chiều mua vào trong khi tăng 10 đồng ở chiều bán ra so với phiên cuối tuần trước đó, giao dịch tại 25.950 VND/USD và 26.170 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Tuần từ 26/10 - 30/10, lãi suất VND LNH biến động tăng – giảm đan xen qua các phiên ở tất cả các kỳ hạn từ 1M trở xuống. Chốt ngày 30/10, lãi suất VND LNH giao dịch ở mức: ON 6,00% (+2,10 đpt); 1W 5,30% (+1,10 đpt); 2W 5,48% (+0,28 đpt); 1M 5,60% (+0,20 đpt). Lãi suất USD LNH biến động nhẹ ở tất cả các kỳ hạn, kết thúc phiên cuối tuần 30/10, giao dịch ở mức: ON 3,81% (-0,04 đpt); 1W 3,88 (-0,01 đpt); 2W 3,91% (không thay đổi) và 1M 4,04% (+0,03 đpt).
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

: Trên thị trường mở tuần qua từ 26/10 - 30/10, ở kênh cầm cố, NHNN chào thầu 86.000 tỷ đồng với các kỳ hạn 7 ngày, 14 ngày, 35 ngày và 91 ngày, lãi suất duy trì ở mức 4,5%. Kết quả, có 66.955,59 tỷ đồng trúng thầu. Trong tuần có 38.793,89 tỷ đồng đáo hạn trên kênh cầm cố. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN trong tuần từ 26/10 - 30/10. Như vậy, tuần qua, NHNN bơm ròng 28.161,70 tỷ đồng ra thị trường qua kênh thị trường mở. Có 123.226,62 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.
04

Thị trường trái phiếu

Phiên 28/10, KBNN đấu thầu thành công 22.510 tỷ đồng/26.500 tỷ đồng TPCP gọi thầu (tỷ lệ trúng thầu đạt 86,6%). Trong đó, kỳ hạn 5Y trúng toàn bộ 12.000 tỷ đồng gọi thầu, 10Y trúng thầu 10.510/12.000 tỷ đồng gọi thầu. Kỳ hạn 3Y gọi thầu 500 tỷ đồng, 15Y gọi thầu 1.000 tỷ đồng, 30Y 500 tỷ đồng, tuy nhiên không có khối lượng trúng thầu. Lãi suất trúng thầu kỳ hạn 5Y ở mức 4,27%, 10Y 4,43% (đều không đổi so với phiên đấu thầu trước). Ngày 04/11, KBNN dự kiến chào thầu 12.500 tỷ đồng TPCP, trong đó kỳ hạn 5Y chào thầu 4.000 tỷ đồng, kỳ hạn 10Y 7.000 tỷ đồng, kỳ hạn 15Y 1.000 tỷ đồng và kỳ hạn 30Y chào thầu 500 tỷ đồng. Giá trị giao dịch Outright và Repos trên thị trường thứ cấp tuần qua đạt trung bình 20.318 tỷ đồng/phiên, tăng so với mức 19.192 tỷ đồng/phiên của tuần trước đó. Lợi suất TPCP tuần qua ít biến động, chốt phiên cuối tuần gần như không thay đổi so với cuối tuần trước đó. Kết phiên 30/10, lợi suất TPCP giao dịch quanh 1Y 3,54%; 2Y 3,64%; 3Y 3,72%; 5Y 4,28%; 7Y 4,34%; 10Y 4,47%; 15Y 4,57%; 30Y 4,73%.

Bản tin vĩ mô phiên 02/11/2026 · nguồn vira.org.vn · cập nhật 22:37 02/11 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

7.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

08 — La bàn thị trường toàn cầu

8.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.580,07-1,8+10,5
NASDAQ25.437,00-2,9+9,5
Dow Jones51.770,31-1,1+7,0
Russell 20002.811,84-1,7+12,1
Nikkei 22563.290,11-2,1+22,1
Hang Seng23.393,32+0,4-11,2
CSI 3004.016,92+0,0+0,0
KOSPI5.730,74-3,5+33,0
TAIEX44.920,14-0,7+53,1
FTSE 10010.729,80+0,1+7,8
DAX25.818,21-0,9+5,2
CAC 407.969,42-0,0-2,8
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)104,12+2,1+81,7
Dầu Brent ($/bbl)117,64+2,4+93,7
Khí TN ($/MMBtu)2,90-1,8-19,9
Vàng ($/oz)3.898,90-3,3-10,0
Bạc ($/oz)49,10-5,9-30,4
Bạch kim ($/oz)1.438,00-3,8-32,4
Đồng ($/lb)6,46-1,9+14,5
Cà phê ($/lb)287,20+0,6-19,6
Mỹ — TPCP 3M (%)3,97-0,6+12,5
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,72-1,7+26,3
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,93-1,2+17,7
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,31-0,4+9,2
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)101,88-0,2+3,5
EUR/USD1,12+0,2-4,8
USD/JPY157,80-0,0+0,7
GBP/USD1,34+0,4-0,7
USD/CNY6,66-0,1-4,8
USD/CHF0,82-0,5+4,0
AUD/USD0,70-0,4+5,2
USD/CAD1,40+0,0+2,0
USD/KRW1.337,98-0,2-7,3
USD/SGD1,28-0,1-0,4
USD/INR95,15-0,1+5,8
USD/VND25.799,00-0,2-1,9

Giá chốt trước 15:30 02/11/2026 (giờ VN); chỉ số Mỹ lấy phiên đã đóng cửa gần nhất theo giờ New York · nguồn Yahoo Finance · cập nhật 22:42 02/11

8.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

Mở tài khoản chứng khoán tại AASĐăng ký trực tuyến qua eKYCMỞ TÀI KHOẢN
AAS

Khối quản lý tài sản
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS ProAAS PROQR tải ứng dụng AAS RoboAAS Robo
AAS PROAAS Robo

Báo cáo phiên 02/11/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success
MỞ TÀI KHOẢN